TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
upgraded

Câu ngữ cảnh
My computer was upgraded from Windows 7 to Windows 10 last month.
Dịch
Máy tính của tôi đã được nâng cấp từ Windows 7 lên Windows 10 vào tháng trước.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Upgraded trong Từ vựng TOEIC
được nâng cấp
Các Ngữ cảnh khác dùng Upgraded
1. My computer was upgraded from Windows 7 to Windows 10 last month.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






