TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
weakly

Câu ngữ cảnh
Her hands trembled and she spoke weakly at the interview
Dịch
Tay cô ta run và cô ta nói giọng yếu ớt tại buổi phỏng vấn.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Weakly trong Từ vựng TOEIC
một cách yếu ớt
Các Ngữ cảnh khác dùng Weakly
1. Her hands trembled and she spoke weakly at the interview
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






