TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
appearance

Câu ngữ cảnh
Her new clothes make a good appearance
Dịch
Bộ quần áo mới của cô ấy tạo ra một sự xuất hiện tốt.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Appearance trong Từ vựng TOEIC
sự xuất hiện
Các Ngữ cảnh khác dùng Appearance
1. Her new clothes make a good appearance
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






