TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
career success

Câu ngữ cảnh
She focuses on her career success in the company.
Dịch
Cô ấy tập trung vào thành công trong sự nghiệp tại công ty.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Career success trong Từ vựng TOEIC
thành công trong sự nghiệp
Các Ngữ cảnh khác dùng Career success
1. She focuses on her career success in the company.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






