TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
clockwise

Câu ngữ cảnh
Turn the knob clockwise to open the door.
Dịch
Xoay núm theo chiều kim đồng hồ để mở cửa.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Clockwise trong Từ vựng TOEIC
theo chiều kim đồng hồ
Các Ngữ cảnh khác dùng Clockwise
1. Turn the knob clockwise to open the door.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






