TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
commitment

Câu ngữ cảnh
Our team has a strong commitment to success.
Dịch
Đội của chúng tôi có một cam kết mạnh mẽ với thành công.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Commitment trong Từ vựng TOEIC
cam kết
Các Ngữ cảnh khác dùng Commitment
1. Our team has a strong commitment to success.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






