TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
conserve

Câu ngữ cảnh
We need to conserve energy in the office to reduce costs.
Dịch
Chúng tôi cần bảo tồn năng lượng trong văn phòng để giảm chi phí.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Conserve trong Từ vựng TOEIC
bảo tồn
Các Ngữ cảnh khác dùng Conserve
1. We need to conserve energy in the office to reduce costs.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






