TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
controversy

Câu ngữ cảnh
The new product launch caused a lot of controversy
Dịch
Việc ra mắt sản phẩm mới đã gây ra nhiều tranh cãi.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Controversy trong Từ vựng TOEIC
tranh cãi, tranh luận
Các Ngữ cảnh khác dùng Controversy
1. The new product launch caused a lot of controversy
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






