TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
corporate

Câu ngữ cảnh
He has managed a design team in a large corporate (= company) in Australia.
Dịch
Anh ấy đã quản lý một nhóm thiết kế trong một công ty lớn ở Úc.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Corporate trong Từ vựng TOEIC
công ty
Các Ngữ cảnh khác dùng Corporate
1. He has managed a design team in a large corporate (= company) in Australia.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






