TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
in advance

Câu ngữ cảnh
Yes, but we have to put in the order for the restaurant in advance .
Dịch
Vâng, nhưng chúng tôi phải đặt món trước với nhà hàng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng In advance trong Từ vựng TOEIC
trước
Các Ngữ cảnh khác dùng In advance
1. Yes, but we have to put in the order for the restaurant in advance .
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






