TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
preservation

Câu ngữ cảnh
We aim at the preservation of historic buildings. There are plans to renovate (cải tạo) them.
Dịch
Chúng tôi hướng tới việc bảo tồn các tòa nhà lịch sử. Có kế hoạch cải tạo chúng.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Preservation trong Từ vựng TOEIC
việc bảo quản/bảo tồn
Các Ngữ cảnh khác dùng Preservation
1. We aim at the preservation of historic buildings. There are plans to renovate (cải tạo) them.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






