TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
restrictive

Câu ngữ cảnh
The company has a restrictive policy on overtime.
Dịch
Công ty có chính sách hạn chế về làm thêm giờ.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Restrictive trong Từ vựng TOEIC
hạn chế
Các Ngữ cảnh khác dùng Restrictive
1. The company has a restrictive policy on overtime.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






