TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
spread

Câu ngữ cảnh
The news quickly spread throughout the company.
Dịch
Tin tức đã nhanh chóng lan rộng khắp công ty.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Spread trong Từ vựng TOEIC
phân tán, lan rộng
Các Ngữ cảnh khác dùng Spread
1. The news quickly spread throughout the company.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







