TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
stable

Câu ngữ cảnh
The company has a stable financial situation.
Dịch
Công ty có tình hình tài chính ổn định.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Stable trong Từ vựng TOEIC
ổn định
Các Ngữ cảnh khác dùng Stable
1. The company has a stable financial situation.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






