TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
transition

Câu ngữ cảnh
The company managed a smooth transition to the new system.
Dịch
Công ty đã quản lý được một sự chuyển tiếp suôn sẻ sang hệ thống mới.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Transition trong Từ vựng TOEIC
chuyển tiếp
Các Ngữ cảnh khác dùng Transition
1. The company managed a smooth transition to the new system.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






