TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/07/2026

restock

Vietnam Flagbổ sung lại hàng hóa
restock

Câu ngữ cảnh

audio

We need to restock the shelves quickly.

Dịch

Chúng tôi cần phải bổ sung lại hàng hóa lên kệ nhanh chóng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/07/2026

comprehensive

Vietnam Flagbao hàm
comprehensive

Câu ngữ cảnh

audio

Our travel agent gave us a comprehensive travel package, including rail passes

Dịch

Người đại lý du lịch của chúng tôi trao cho một gói du lịch toàn diện, kể cả đi tàu lửa

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/07/2026

merchandise

Vietnam Flaghàng hóa
merchandise

Câu ngữ cảnh

audio

The driver who usually delivers our merchandise to the J.M. Cuisine store is out today.

Dịch

Người lái xe thường giao hàng hóa của chúng ta đến cửa hàng ẩm thực J.M vắng mặt hôm nay.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/07/2026

nearby

Vietnam Flaggần đây
nearby

Câu ngữ cảnh

audio

There is a good cafe nearby our office.

Dịch

Có một quán cafe tốt gần văn phòng của chúng ta.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/07/2026

be expected to

Vietnam Flagphải / được mong là phải
be expected to

Câu ngữ cảnh

audio

According to the schedule, we are expected to finish our training on Friday.

Dịch

Theo lịch trình, chúng tôi phải hoàn thành khóa đào tạo vào thứ Sáu.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/07/2026

dial and switch

Vietnam Flagquay số và chuyển đổi
dial and switch

Câu ngữ cảnh

audio

The customer needs to dial and switch to the correct line.

Dịch

Khách hàng cần quay số và chuyển đổi sang đường dây chính xác.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/07/2026

grand opening

Vietnam Flagkhai trương long trọng
grand opening

Câu ngữ cảnh

audio

The new store will have a grand opening next week.

Dịch

Cửa hàng mới sẽ có khai trương long trọng vào tuần sau.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/07/2026

tuned in

Vietnam Flagchú ý vào, tập trung
tuned in

Câu ngữ cảnh

audio

I was really tuned in to the meeting.

Dịch

Tôi thực sự chú ý vào cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/07/2026

reservation number

Vietnam Flagsố đặt chỗ
reservation number

Câu ngữ cảnh

audio

Can you please provide your reservation number?

Dịch

Bạn có thể cung cấp số đặt chỗ của bạn được không?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/07/2026

traffic light

Vietnam Flagđèn giao thông
traffic light

Câu ngữ cảnh

audio

Some traffic lights are being installed.

Dịch

Một số đèn giao thông đang được lắp đặt.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/07/2026

delivered

Vietnam Flagđược giao
delivered

Câu ngữ cảnh

audio

The package was delivered this morning.

Dịch

Gói hàng đã được giao vào sáng nay.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/07/2026

preference

Vietnam Flagsự ưu tiên
preference

Câu ngữ cảnh

audio

She has a strong preference for organic products.

Dịch

Cô ấy có sự ưu tiên mạnh mẽ đối với các sản phẩm hữu cơ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/07/2026

attempted

Vietnam Flagđã cố gắng
attempted

Câu ngữ cảnh

audio

She attempted to solve the problem.

Dịch

Cô ấy đã cố gắng giải quyết vấn đề.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/07/2026

recommend

Vietnam Flagđề xuất
recommend

Câu ngữ cảnh

audio

Which menu item do you recommend?

Dịch

Bạn đề xuất món nào trong thực đơn?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/07/2026

menu item

Vietnam Flagmón trong thực đơn
menu item

Câu ngữ cảnh

audio

Which menu item do you recommend?

Dịch

Bạn đề xuất món nào trong thực đơn?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/07/2026

marketing firm

Vietnam Flagcông ty marketing
marketing firm

Câu ngữ cảnh

audio

My company works with a leading marketing firm.

Dịch

Công ty của tôi hợp tác với một công ty marketing hàng đầu.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/07/2026

ordinarily

Vietnam FlagThông thường
ordinarily

Câu ngữ cảnh

audio

Ordinarily, it would cost $60.

Dịch

Thông thường, vé sẽ có giá 60 đô la.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/07/2026

incredulous

Vietnam Flagkhông tin nổi
incredulous

Câu ngữ cảnh

audio

I was incredulous when I heard the news.

Dịch

Tôi không tin nổi khi nghe tin đó.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/07/2026

groceries

Vietnam Flagđồ tạp hóa
groceries

Câu ngữ cảnh

audio

They need to buy groceries for the week.

Dịch

Họ cần mua đồ tạp hóa cho cả tuần.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/07/2026

lack

Vietnam Flagsự thiếu hụt
lack

Câu ngữ cảnh

audio

The company suffers from a lack of skilled workers.

Dịch

Công ty đang gặp phải tình trạng thiếu hụt lao động có tay nghề.

Next