TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
living room furniture

Câu ngữ cảnh
Our store offers a wide range of living room furniture.
Cửa hàng của chúng tôi cung cấp một loạt rộng rãi các loại nội thất phòng khách.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
market

Câu ngữ cảnh
The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
responsibility

Câu ngữ cảnh
Which is great to hear, because we'd like you to take on more responsibility.
Thật tuyệt khi nghe điều đó bởi vì chúng tôi muốn anh đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
preservation

Câu ngữ cảnh
We aim at the preservation of historic buildings. There are plans to renovate (cải tạo) them.
Chúng tôi hướng tới việc bảo tồn các tòa nhà lịch sử. Có kế hoạch cải tạo chúng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
plan to

Câu ngữ cảnh
I am planning to start a new business.
Tôi dự định sẽ bắt đầu một công việc kinh doanh mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
discontinue

Câu ngữ cảnh
We will discontinue this product next month.
Chúng tôi sẽ ngừng sản phẩm này vào tháng tới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
responsibility

Câu ngữ cảnh
Which is great to hear, because we'd like you to take on more responsibility.
Thật tuyệt khi nghe điều đó bởi vì chúng tôi muốn anh đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
stable

Câu ngữ cảnh
The company has a stable financial situation.
Công ty có tình hình tài chính ổn định.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
confirmation

Câu ngữ cảnh
I need your confirmation for the meeting.
Tôi cần xác nhận của bạn về buổi họp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
institute

Câu ngữ cảnh
The research institute is located in the city center.
Viện nghiên cứu này nằm ở trung tâm thành phố.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
issue

Câu ngữ cảnh
We need to address the issue quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
distinct

Câu ngữ cảnh
The company has a distinct brand image.
Công ty có một hình ảnh thương hiệu riêng biệt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
taste

Câu ngữ cảnh
He has very good taste in music.
Anh ấy rất biết thưởng thức âm nhạc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
match

Câu ngữ cảnh
It is difficult to make a decision when both candidates seem to be a perfect match
Thật là khó đưa ra quyết định khi mà cả 2 ứng viên dường như ngang sức ngang tài
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
process

Câu ngữ cảnh
We will review the process for this project.
Chúng tôi sẽ xem lại quy trình cho dự án này.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
stock

Câu ngữ cảnh
The company has a large stock of products.
Công ty có một lượng lớn sản phẩm tồn kho.
