TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
due date

Câu ngữ cảnh
I always finish the tasks before due dates. That means I always finish the tasks before the deadline.
Tôi luôn hoàn thành công việc trước hạn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
initiative

Câu ngữ cảnh
The manager praised the team's initiative.
Quản lý đã khen ngợi sáng kiến của nhóm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
reminder

Câu ngữ cảnh
Please send me a reminder about the meeting.
Vui lòng gửi cho tôi một lời nhắc nhở về cuộc họp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
compensate

Câu ngữ cảnh
The company will compensate employees for any travel expenses
Công ty sẽ bù cho nhân viên về bất kỳ chi phí đi lại nào
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
vice-president of operations

Câu ngữ cảnh
The vice-president of operations will oversee (giám sát) and manage the business.
Phó giám đốc điều hành sẽ giám sát và quản lý hoạt động kinh doanh.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
server

Câu ngữ cảnh
The man is talking to a server.
Người đàn ông đang nói chuyện với người phục vụ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
brighten

Câu ngữ cảnh
The news from the new contract brightened the team's mood.
Tin tức về hợp đồng mới đã làm cho tinh thần của đội ngũ sáng bừng lên.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
look forward to

Câu ngữ cảnh
We look forward to seeing you at the next meeting
Chúng tôi mong đợi được gặp anh vào cuộc họp tiếp sau
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
hang

Câu ngữ cảnh
Can you help me hang this picture on the wall?
Bạn có thể giúp tôi treo bức tranh này lên tường không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
prototype

Câu ngữ cảnh
The company is working on a new product prototype.
Công ty đang làm việc trên một mẫu thử sản phẩm mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
demonstration

Câu ngữ cảnh
The company had a product demonstration.
Công ty đã có một sự trình diễn sản phẩm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
furnace

Câu ngữ cảnh
In the winter, the houses need to be heated by furnaces.
Vào mùa đông, các ngôi nhà cần được sưởi ấm bằng lò.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
busy

Câu ngữ cảnh
Alfred was busy getting ready for his vacation
Alfred bận rộn để chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ nghỉ của mình
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
quite small

Câu ngữ cảnh
The room is quite small.
Căn phòng khá nhỏ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
enterprise

Câu ngữ cảnh
The new enterprise quickly established an account with the office supply store
Công ty mới thiết lập một cách nhanh chóng bản thanh toán với cửa hàng đồ dùng văn phòng (bàn ghế, văn phòng phẩm, máy fax...)
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
retirement

Câu ngữ cảnh
She plans to save money for her retirement.
Cô ấy lập kế hoạch tiết kiệm tiền cho sự nghỉ hưu của mình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
bid

Câu ngữ cảnh
We need to submit our bid before the deadline.
Chúng tôi cần phải nộp đơn thầu trước thời hạn.
