TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/10/2025

route

Vietnam Flagtuyến đường

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/10/2025

due date

Vietnam Flagcác thời hạn/hạn kỳ
due date

Câu ngữ cảnh

audio

I always finish the tasks before due dates. That means I always finish the tasks before the deadline.

Dịch

Tôi luôn hoàn thành công việc trước hạn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/10/2025

initiative

Vietnam Flagsáng kiến
initiative

Câu ngữ cảnh

audio

The manager praised the team's initiative.

Dịch

Quản lý đã khen ngợi sáng kiến của nhóm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/10/2025

reminder

Vietnam Flaglời nhắc nhở
reminder

Câu ngữ cảnh

audio

Please send me a reminder about the meeting.

Dịch

Vui lòng gửi cho tôi một lời nhắc nhở về cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/10/2025

compensate

Vietnam Flag
compensate

Câu ngữ cảnh

audio

The company will compensate employees for any travel expenses

Dịch

Công ty sẽ bù cho nhân viên về bất kỳ chi phí đi lại nào

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/10/2025

vice-president of operations

Vietnam Flagphó giám đốc điều hành
vice-president of operations

Câu ngữ cảnh

audio

The vice-president of operations will oversee (giám sát) and manage the business.

Dịch

Phó giám đốc điều hành sẽ giám sát và quản lý hoạt động kinh doanh.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/10/2025

server

Vietnam Flagngười phục vụ
server

Câu ngữ cảnh

audio

The man is talking to a server.

Dịch

Người đàn ông đang nói chuyện với người phục vụ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/10/2025

brighten

Vietnam Flagsáng bừng
brighten

Câu ngữ cảnh

audio

The news from the new contract brightened the team's mood.

Dịch

Tin tức về hợp đồng mới đã làm cho tinh thần của đội ngũ sáng bừng lên.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/10/2025

look forward to

Vietnam Flagmong đợi
look forward to

Câu ngữ cảnh

audio

We look forward to seeing you at the next meeting

Dịch

Chúng tôi mong đợi được gặp anh vào cuộc họp tiếp sau

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/10/2025

hang

Vietnam Flagtreo
hang

Câu ngữ cảnh

audio

Can you help me hang this picture on the wall?

Dịch

Bạn có thể giúp tôi treo bức tranh này lên tường không?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/10/2025

prototype

Vietnam Flagmẫu thử
prototype

Câu ngữ cảnh

audio

The company is working on a new product prototype.

Dịch

Công ty đang làm việc trên một mẫu thử sản phẩm mới.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/10/2025

demonstration

Vietnam Flagsự trình diễn
demonstration

Câu ngữ cảnh

audio

The company had a product demonstration.

Dịch

Công ty đã có một sự trình diễn sản phẩm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/10/2025

furnace

Vietnam Flagcác lò sưởi
furnace

Câu ngữ cảnh

audio

In the winter, the houses need to be heated by furnaces.

Dịch

Vào mùa đông, các ngôi nhà cần được sưởi ấm bằng lò.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/10/2025

busy

Vietnam Flagbận
busy

Câu ngữ cảnh

audio

Alfred was busy getting ready for his vacation

Dịch

Alfred bận rộn để chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ nghỉ của mình

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/10/2025

quite small

Vietnam Flagkhá nhỏ
quite small

Câu ngữ cảnh

audio

The room is quite small.

Dịch

Căn phòng khá nhỏ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/10/2025

geographic reach

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/10/2025

highlight

Vietnam Flagnhấn mạnh

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/10/2025

enterprise

Vietnam Flagcông trình
enterprise

Câu ngữ cảnh

audio

The new enterprise quickly established an account with the office supply store

Dịch

Công ty mới thiết lập một cách nhanh chóng bản thanh toán với cửa hàng đồ dùng văn phòng (bàn ghế, văn phòng phẩm, máy fax...)

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/10/2025

retirement

Vietnam Flagsự nghỉ hưu
retirement

Câu ngữ cảnh

audio

She plans to save money for her retirement.

Dịch

Cô ấy lập kế hoạch tiết kiệm tiền cho sự nghỉ hưu của mình.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/10/2025

bid

Vietnam Flagđơn thầu
bid

Câu ngữ cảnh

audio

We need to submit our bid before the deadline.

Dịch

Chúng tôi cần phải nộp đơn thầu trước thời hạn.