TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/02/2026

accomplished culinary expert

audio

əˈkɑmplɪʃt - ˈkjulɪˌnɛri - ˈɛkspərt

Vietnam Flagchuyên gia ẩm thực tài năng/thành công
accomplished culinary expert

Câu ngữ cảnh

audio

He is a accomplished culinary expert . He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.

Dịch

He is a accomplished culinary expert. He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/02/2026

lately

audio

ˈleɪtli

Vietnam Flaggần đây
lately

Câu ngữ cảnh

audio

The sales team has been very busy lately

Dịch

Đội ngũ bán hàng đã rất bận rộn gần đây.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/02/2026

carpooling

audio

Vietnam Flagđi chung xe
Carpooling

Câu ngữ cảnh

audio

Carpooling means traveling together to work and school in one car.

Dịch

Đi chung xe có nghĩa là đi cùng nhau đến nơi làm việc và trường học trên một chiếc xe.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/02/2026

superior

audio

suˈpɪriər

Vietnam Flagvượt trội
superior

Câu ngữ cảnh

audio

Our product is superior to the competitors'.

Dịch

Sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với đối thủ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/02/2026

justify

audio

ˈʤʌstəˌfaɪ

Vietnam Flagbiện minh
justify

Câu ngữ cảnh

audio

Can you justify your decision to the team?

Dịch

Bạn có thể biện minh quyết định của mình với nhóm?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/02/2026

career success

audio

kəˈrɪr - səkˈsɛs

Vietnam Flagthành công trong sự nghiệp
career success

Câu ngữ cảnh

audio

She focuses on her career success in the company.

Dịch

Cô ấy tập trung vào thành công trong sự nghiệp tại công ty.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/02/2026

supermarket

audio

ˈsupərˌmɑrkɪt

Vietnam Flagsiêu thị
supermarket

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer the supermarket on North Street.

Dịch

Tôi thích siêu thị trên North Street hơn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

poured into a glass

audio

pɔrd - ˈɪntu - eɪ - glæs

Vietnam Flagđược rót vào ly
poured into a glass

Câu ngữ cảnh

audio

A beverage is being poured into a glass .

Dịch

Đồ uống đang được rót vào ly.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/02/2026

founder

audio

ˈfaʊndər

Vietnam Flagngười sáng lập
founder

Câu ngữ cảnh

audio

The founder of the company is retiring.

Dịch

Người sáng lập công ty này sẽ nghỉ hưu.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/02/2026

travel expenses

audio

ˈtrævəl - ɪkˈspɛnsəz

Vietnam Flagchi phí du lịch
travel expenses

Câu ngữ cảnh

audio

Why are your travel expenses so high?

Dịch

Tại sao chi phí du lịch của bạn cao vậy?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/02/2026

lean

audio

lin

Vietnam Flaggọn, ít, tinh gọn
lean

Câu ngữ cảnh

audio

Our company has a lean management structure.

Dịch

Công ty chúng tôi có một cấu trúc quản lý tinh gọn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/02/2026

production date

audio

prəˈdʌkʃən - deɪt

Vietnam Flagngày sản xuất
production date

Câu ngữ cảnh

audio

The production date is the date when a product was manufactured (được sản xuất).

Dịch

Ngày sản xuất là ngày sản phẩm được sản xuất.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/02/2026

suburban

audio

səˈbɜrbən

Vietnam Flagngoại ô
suburban

Câu ngữ cảnh

audio

I would love to live in the suburban areas because it's peaceful there.

Dịch

Tôi rất thích sống ở vùng ngoại ô vì nó yên tĩnh.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/02/2026

availability

audio

əˌveɪləˈbɪləti

Vietnam Flagtính có sẵn
availability

Câu ngữ cảnh

audio

Please check the availability of the product.

Dịch

Vui lòng kiểm tra tính có sẵn của sản phẩm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/02/2026

creative

audio

kri:'eitiv

Vietnam Flagsáng tạo
creative

Câu ngữ cảnh

audio

The writer's creative representation of the Seven Deadly Sins was astounding

Dịch

Sự diễn tả sáng tạo vở kịch "7 trọng tội" của nhà văn đã làm kinh ngạc

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/02/2026

recipe

audio

ˈrɛsəpi

Vietnam Flagcông thức
recipe

Câu ngữ cảnh

audio

Here's a copy of the recipe

Dịch

Đây là một bản sao của công thức.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/02/2026

confirm

audio

kənˈfɜrm

Vietnam Flagxác nhận
confirm

Câu ngữ cảnh

audio

Well, I still have to confirm the exact date with the shipping company.

Dịch

Chà, tôi cần phải xác nhận ngày chính xác với công ty vận chuyển.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/02/2026

access

audio

ˈækˌsɛs

Vietnam Flagquyền truy cập
access

Câu ngữ cảnh

audio

I need access to the company's database.

Dịch

Tôi cần có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu của công ty.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 31/01/2026

leave it open

audio

liv - ɪt - ˈoʊpən

Vietnam Flagđể nó mở
leave it open

Câu ngữ cảnh

audio

Try not to leave it open .

Dịch

Cố gắng không để nó mở.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 30/01/2026

transport

audio

ˈtrænspɔrt

Vietnam Flagvận chuyển
transport

Câu ngữ cảnh

audio

I need to find a way to transport the goods.

Dịch

Tôi cần tìm một cách để vận chuyển hàng hóa.

Next