TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
large space

Câu ngữ cảnh
We'll need a large space for the food.
Chúng ta sẽ cần một không gian rộng để để thức ăn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
adequate

Câu ngữ cảnh
The budget allocated for this project is adequate.
Ngân sách được phân bổ cho dự án này là thích hợp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
shut down

Câu ngữ cảnh
Please shut down the computer before you leave
Vui lòng tắt máy trước khi bạn ngừng làm việc
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
performance

Câu ngữ cảnh
Which dance performance did you like the best?
Bạn thích nhất màn trình diễn nhảy nào?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
plus tax

Câu ngữ cảnh
The price is $50 plus tax.
Giá là $50 chưa bao gồm thuế.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
culinary

Câu ngữ cảnh
The chef was widely known for his culinary artistry
Người đầu biết được biết đến rộng rãi về nghệ thuật thuật ẩm thực của ông ấy
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
speak to

Câu ngữ cảnh
I spoke to him yesterday.
Tôi đã nói chuyện với anh ấy ngày hôm qua.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
artwork

Câu ngữ cảnh
The company showcased its latest artwork at the exhibition.
Công ty đã giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật mới nhất của mình tại triển lãm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
have a tour

Câu ngữ cảnh
We can have a tour of the new office.
Chúng tôi có thể đi tham quan văn phòng mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
release

Câu ngữ cảnh
Please release the parachute (dù) when there is an emergency (khẩn cấp).
Hãy thả dù khi có trường hợp khẩn cấp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
determine

Câu ngữ cảnh
No one can determine (= calculate exactly) the amount of money we waste in a year.
Không ai có thể xác định (= tính toán chính xác) số tiền chúng ta lãng phí trong một năm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
high end

Câu ngữ cảnh
Our company sells high-end products.
Công ty chúng tôi bán các sản phẩm cao cấp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
market

Câu ngữ cảnh
The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
responsibility

Câu ngữ cảnh
Which is great to hear, because we'd like you to take on more responsibility.
Thật tuyệt khi nghe điều đó bởi vì chúng tôi muốn anh đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
preservation

Câu ngữ cảnh
We aim at the preservation of historic buildings. There are plans to renovate (cải tạo) them.
Chúng tôi hướng tới việc bảo tồn các tòa nhà lịch sử. Có kế hoạch cải tạo chúng.
