TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
culinary

Câu ngữ cảnh
The chef was widely known for his culinary artistry
Người đầu biết được biết đến rộng rãi về nghệ thuật thuật ẩm thực của ông ấy
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
speak to

Câu ngữ cảnh
I spoke to him yesterday.
Tôi đã nói chuyện với anh ấy ngày hôm qua.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
artwork

Câu ngữ cảnh
The company showcased its latest artwork at the exhibition.
Công ty đã giới thiệu các tác phẩm nghệ thuật mới nhất của mình tại triển lãm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
have a tour

Câu ngữ cảnh
We can have a tour of the new office.
Chúng tôi có thể đi tham quan văn phòng mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
release

Câu ngữ cảnh
Please release the parachute (dù) when there is an emergency (khẩn cấp).
Hãy thả dù khi có trường hợp khẩn cấp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
determine

Câu ngữ cảnh
No one can determine (= calculate exactly) the amount of money we waste in a year.
Không ai có thể xác định (= tính toán chính xác) số tiền chúng ta lãng phí trong một năm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
high end

Câu ngữ cảnh
Our company sells high-end products.
Công ty chúng tôi bán các sản phẩm cao cấp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
living room furniture

Câu ngữ cảnh
Our store offers a wide range of living room furniture.
Cửa hàng của chúng tôi cung cấp một loạt rộng rãi các loại nội thất phòng khách.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
market

Câu ngữ cảnh
The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
responsibility

Câu ngữ cảnh
Which is great to hear, because we'd like you to take on more responsibility.
Thật tuyệt khi nghe điều đó bởi vì chúng tôi muốn anh đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
preservation

Câu ngữ cảnh
We aim at the preservation of historic buildings. There are plans to renovate (cải tạo) them.
Chúng tôi hướng tới việc bảo tồn các tòa nhà lịch sử. Có kế hoạch cải tạo chúng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
plan to

Câu ngữ cảnh
I am planning to start a new business.
Tôi dự định sẽ bắt đầu một công việc kinh doanh mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
discontinue

Câu ngữ cảnh
We will discontinue this product next month.
Chúng tôi sẽ ngừng sản phẩm này vào tháng tới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
responsibility

Câu ngữ cảnh
Which is great to hear, because we'd like you to take on more responsibility.
Thật tuyệt khi nghe điều đó bởi vì chúng tôi muốn anh đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
stable

Câu ngữ cảnh
The company has a stable financial situation.
Công ty có tình hình tài chính ổn định.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
confirmation

Câu ngữ cảnh
I need your confirmation for the meeting.
Tôi cần xác nhận của bạn về buổi họp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
institute

Câu ngữ cảnh
The research institute is located in the city center.
Viện nghiên cứu này nằm ở trung tâm thành phố.
