TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/12/2024

mail

Vietnam Flagthư, bưu kiện
mail

Câu ngữ cảnh

audio

The company receives many mails every day.

Dịch

Công ty nhận rất nhiều thư mỗi ngày.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/12/2024

invoice

Vietnam Flaghóa đơn
invoice

Câu ngữ cảnh

audio

Can you please send me the invoice?

Dịch

Anh/Chị có thể gửi cho tôi hóa đơn được không?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/12/2024

on site

Vietnam Flagtại hiện trường
on site

Câu ngữ cảnh

audio

The maintenance team will be on-site to fix the equipment.

Dịch

Đội ngũ bảo trì sẽ có mặt tại hiện trường để sửa chữa thiết bị.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/12/2024

burden

Vietnam Flaggánh nặng
burden

Câu ngữ cảnh

audio

The secretary usually takes on the burden of ordering lunch for business meetings

Dịch

Người thư ký thường gánh trách nhiệm đặt bữa trưa cho những cuộc họp làm ăn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/12/2024

downtown area

Vietnam Flagkhu trung tâm thành phố
downtown area

Câu ngữ cảnh

audio

The new office is located in the downtown area of the city.

Dịch

Văn phòng mới được đặt tại khu trung tâm thành phố.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/12/2024

relocate

Vietnam Flagdi chuyển
relocate

Câu ngữ cảnh

audio

The company decided to relocate their office to a new location.

Dịch

Công ty đã quyết định di chuyển văn phòng của họ đến một vị trí mới.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/12/2024

firm

Vietnam Flagchắc chắn, vững chắc

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/12/2024

primary

Vietnam Flagchính yếu, chủ yếu
primary

Câu ngữ cảnh

audio

This is the primary reason for the delay.

Dịch

Đây là lý do chính yếu cho sự chậm trễ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/12/2024

savoring

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/12/2024

feature

Vietnam Flagtính năng
feature

Câu ngữ cảnh

audio

Our new product has a great feature.

Dịch

Sản phẩm mới của chúng tôi có một tính năng tuyệt vời.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/12/2024

aisle

Vietnam Flaglối đi
aisle

Câu ngữ cảnh

audio

Please walk down the aisle to your seat.

Dịch

Vui lòng đi xuống lối đi đến chỗ ngồi của bạn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/12/2024

ask for

Vietnam Flagyêu cầu
ask for

Câu ngữ cảnh

audio

When did Susan ask for a computer upgrade?

Dịch

Susan yêu cầu nâng cấp máy tính khi nào?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/12/2024

business model

Vietnam Flagmô hình kinh doanh
business model

Câu ngữ cảnh

audio

The company is changing its business model to be more profitable.

Dịch

Công ty đang thay đổi mô hình kinh doanh của mình để trở nên có lợi nhuận hơn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/12/2024

apartment

Vietnam Flagcăn hộ
apartment

Câu ngữ cảnh

audio

They live in a large apartment.

Dịch

Họ sống trong một căn hộ lớn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/12/2024

humble

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/12/2024

mandatory

Vietnam Flagbắt buộc
mandatory

Câu ngữ cảnh

audio

English is mandatory for all students, but art and music are optional.

Dịch

Tiếng Anh bắt buộc đối với tất cả học sinh, nhưng nghệ thuật và âm nhạc thì không bắt buộc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/12/2024

field

Vietnam Flaglĩnh vực
field

Câu ngữ cảnh

audio

We are in the same field. In other words, we are doing the same type of work.

Dịch

Chúng tôi ở trong cùng một lĩnh vực. Nói cách khác, chúng tôi đang làm cùng một loại công việc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/12/2024

compliment

Vietnam Flaglời khen
compliment

Câu ngữ cảnh

audio

The client gave me a nice compliment on my work.

Dịch

Khách hàng đã dành cho tôi lời khen về công việc của tôi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/12/2024

vegetarian

Vietnam Flagngười ăn chay
vegetarian

Câu ngữ cảnh

audio

My colleague is a vegetarian, so we go to a vegetarian restaurant for lunch.

Dịch

Đồng nghiệp của tôi là người ăn chay, vì vậy chúng tôi đi ăn nhà hàng chay cho bữa trưa.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/12/2024

interview

Vietnam Flagcuộc phỏng vấn
interview

Câu ngữ cảnh

audio

Are you available for an interview next Tuesday?

Dịch

Bạn có sẵn sàng cho một cuộc phỏng vấn vào thứ ba tới?