TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
decorate

Câu ngữ cảnh
We should decorate the office for the party.
Chúng ta nên trang trí văn phòng cho buổi tiệc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
recruiting

Câu ngữ cảnh
They're recruiting more staff at the moment. That means they're more hiring staff at the moment.
Họ đang tuyển thêm nhân viên vào lúc này.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commitment

Câu ngữ cảnh
Our team has a strong commitment to success.
Đội của chúng tôi có một cam kết mạnh mẽ với thành công.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
visit

Câu ngữ cảnh
Where should I go when I visit New York?
Tôi nên đi đâu khi đến New York?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
frequent

Câu ngữ cảnh
He makes frequent trips to Poland. That means he often travels to Poland.
Anh ấy thường xuyên đi đến Ba Lan.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
velocity

Câu ngữ cảnh
Our company aims to increase velocity in production.
Công ty chúng tôi nhằm tăng tốc độ sản xuất.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
human resources

Câu ngữ cảnh
Were you at the human resources conference in San Francisco?
Bạn có ở hội nghị nhân sự ở San Francisco không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
relocation

Câu ngữ cảnh
The company is considering a relocation to a new office.
Công ty đang xem xét việc di chuyển đến một văn phòng mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
consequence

Câu ngữ cảnh
As a consequence of not having seen a dentist for several years, Lydia had several cavities.
Là hậu quả của việc không đi khám nha sĩ trong vài năm, Lydia đã bị vài răng sâu rỗng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
presentation

Câu ngữ cảnh
Some people are attending a presentation.
Một số người đang tham dự một buổi thuyết trình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
colleague

Câu ngữ cảnh
I had lunch with a colleague from the office.
Tôi đã ăn trưa với một đồng nghiệp từ văn phòng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
conference

Câu ngữ cảnh
No, I'm leaving the conference tonight.
Không, tôi sẽ rời khỏi hội nghị tối nay.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
construction site

Câu ngữ cảnh
Does your bus stop by the construction site?
Xe buýt của bạn có ghé qua công trình xây dựng không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
accommodate

Câu ngữ cảnh
We are trying to accommodate customers' needs. In other words, we are trying to meet customers' needs.
Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
budget report

Câu ngữ cảnh
Thanks for agreeing to review the budget report that I prepared.
Cảm ơn vì đã đồng ý xem xét báo cáo ngân sách mà tôi đã chuẩn bị.
