TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 17/06/2026

in corner

Vietnam Flagở một góc
in corner

Câu ngữ cảnh

audio

Some chairs are being stacked in a corner.

Dịch

Một số ghế đang được xếp chồng ở một góc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 16/06/2026

professional

Vietnam Flagchuyên nghiệp
professional

Câu ngữ cảnh

audio

She is a professional with many years of experience.

Dịch

Cô ấy là một người chuyên nghiệp với nhiều năm kinh nghiệm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/06/2026

authority

Vietnam Flagthẩm quyền
authority

Câu ngữ cảnh

audio

The manager has the authority to make decisions.

Dịch

Người quản lý có thẩm quyền ra quyết định.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 14/06/2026

motorway

Vietnam Flagđường cao tốc
motorway

Câu ngữ cảnh

audio

The motorway is the fastest way to get to the city.

Dịch

Đường cao tốc là cách nhanh nhất để đến thành phố.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 13/06/2026

anxious

Vietnam Flaglo âu
anxious

Câu ngữ cảnh

audio

He seemed anxious about the meeting

Dịch

Anh ấy có vẻ lo âu về buổi họp

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 12/06/2026

sales figure

Vietnam Flagsố liệu bán hàng
sales figure

Câu ngữ cảnh

audio

Should I present the sales figures at today's meeting or tomorrow's?

Dịch

Tôi nên trình bày số liệu bán hàng tại cuộc họp hôm nay hay (cuộc họp) ngày mai?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 11/06/2026

insight

Vietnam Flagsự thấu hiểu
insight

Câu ngữ cảnh

audio

The manager had a great insight into the problem.

Dịch

Quản lý đã có sự thấu hiểu sâu sắc về vấn đề.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 10/06/2026

training manual

Vietnam Flagcuốn hướng dẫn đào tạo
training manual

Câu ngữ cảnh

audio

A new training manual.

Dịch

Một cuốn hướng dẫn đào tạo mới.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 09/06/2026

line of organic juices

Vietnam Flagdòng nước ép hữu cơ
line of organic juices

Câu ngữ cảnh

audio

Our new line of organic juices is very popular.

Dịch

Dòng nước ép hữu cơ mới của chúng tôi rất được ưa chuộng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 08/06/2026

settle a disagreement

Vietnam Flagđã giải quyết bất đồng
settle a disagreement

Câu ngữ cảnh

audio

Last week, they settled a disagreement with their competitor (đối thủ cạnh tranh).

Dịch

Tuần trước, họ đã giải quyết bất đồng với đối thủ cạnh tranh.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 07/06/2026

permanently

Vietnam Flagmột cách vĩnh viễn
permanently

Câu ngữ cảnh

audio

The company has closed down permanently.

Dịch

Công ty đã đóng cửa vĩnh viễn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 06/06/2026

adjacent to

Vietnam Flagliền kề với
adjacent to

Câu ngữ cảnh

audio

Employees are welcome to use the restrooms adjacent to (= next to) the staff lounge.

Dịch

Nhân viên được hoan nghênh sử dụng các phòng vệ sinh liền kề phòng chờ nhân viên.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 05/06/2026

mandatory training session

Vietnam Flagcác buổi đào tạo bắt buộc
mandatory training session

Câu ngữ cảnh

audio

mandatory training sessions

Dịch

các buổi đào tạo bắt buộc

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 04/06/2026

embark on

Vietnam Flagbắt tay vào
embark on

Câu ngữ cảnh

audio

We will embark on a new project next week.

Dịch

Chúng tôi sẽ bắt tay vào một dự án mới vào tuần tới.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 03/06/2026

probably

Vietnam FlagCó lẽ
probably

Câu ngữ cảnh

audio

I'll probably wait in the lobby.

Dịch

Có lẽ tôi sẽ đợi ở sảnh.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 02/06/2026

first come first served basis

Vietnam Flagcơ sở phục vụ theo thứ tự nhận được
first come first served basis

Câu ngữ cảnh

audio

We use a first come first served basis for booking.

Dịch

Chúng tôi sử dụng cơ sở phục vụ theo thứ tự nhận được cho việc đặt chỗ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 01/06/2026

clogged

Vietnam Flagbị tắc nghẽn
clogged

Câu ngữ cảnh

audio

The sink is clogged, we need a plumber.

Dịch

Bồn rửa bị tắc nghẽn, chúng tôi cần một thợ sửa ống nước.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 31/05/2026

instrument

Vietnam Flagdụng cụ
instrument

Câu ngữ cảnh

audio

The senior physician carried his instruments in a black leather bag

Dịch

Người thầy thuốc thâm niên mang những dụng cụ của mình trong một cái túi da màu đen

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/05/2026

forget

Vietnam Flagquên
forget

Câu ngữ cảnh

audio

The waiter forgot to bring the rolls, annoying the customer

Dịch

Anh nhân viên phục vụ quên mang các ổ bánh mì, gây bực mình cho người khách

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/05/2026

unexpected

Vietnam Flagbất ngờ
unexpected

Câu ngữ cảnh

audio

The client had an unexpected request during the meeting.

Dịch

Khách hàng đã có một yêu cầu bất ngờ trong cuộc họp.

Next