TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/03/2025

updated

Vietnam Flagcập nhật
updated

Câu ngữ cảnh

audio

The personnel officer updated the employees on the latest personnel changes

Dịch

Thư ký văn phòng cập nhật cho nhân viên biết những thay đổi nhân sự mới nhất

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/03/2025

custodial staff

Vietnam Flagnhân viên trông coi
custodial staff

Câu ngữ cảnh

audio

The custodial staff is someone who looks after something important or a public building.

Dịch

Nhân viên trông coi là người trông coi một thứ gì đó quan trọng hoặc một công trình công cộng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/03/2025

open window

Vietnam Flagmở cửa sổ
open window

Câu ngữ cảnh

audio

Oh, I can open a window for you.

Dịch

Ồ, tôi có thể mở một cửa sổ cho bạn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/03/2025

improve

Vietnam Flagcải thiện
improve

Câu ngữ cảnh

audio

We need to improve our customer service skills.

Dịch

Chúng ta cần cải thiện kỹ năng phục vụ khách hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/03/2025

produce

Vietnam Flagsản xuất
produce

Câu ngữ cảnh

audio

The factory can produce up to 1,000 units per day.

Dịch

Nhà máy có thể sản xuất tới 1.000 đơn vị mỗi ngày.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/03/2025

inform

Vietnam Flagthông báo, cho biết
inform

Câu ngữ cảnh

audio

I will inform the manager about the changes.

Dịch

Tôi sẽ thông báo cho giám đốc về những thay đổi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/03/2025

name tag

Vietnam Flagthẻ tên
name tag

Câu ngữ cảnh

audio

Please wear your name tag at the conference.

Dịch

Hãy đeo thẻ tên của bạn tại hội nghị.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/03/2025

look to

Vietnam Flagtin vào
look to

Câu ngữ cảnh

audio

The staff is looking to their supervisor for guidance and direction

Dịch

Nhân viên đang trông cậy vào người giám sát của họ về sự chỉ đạo và hướng dẫn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/03/2025

available

Vietnam Flagcó sẵn
available

Câu ngữ cảnh

audio

The new product is available in three different colors.

Dịch

Sản phẩm mới có sẵn trong ba màu khác nhau.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/03/2025

device

Vietnam Flagthiết bị

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/03/2025

participant

Vietnam Flagngười tham gia
participant

Câu ngữ cảnh

audio

I am a participant in the meeting.

Dịch

Tôi là một người tham gia trong cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/03/2025

gather

Vietnam Flagtập hợp
gather

Câu ngữ cảnh

audio

The employees gather for the meeting.

Dịch

Nhân viên tập hợp để tham gia cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/03/2025

anniversary

Vietnam Flagkỷ niệm, ngày kỷ niệm
anniversary

Câu ngữ cảnh

audio

We are celebrating the company's 10th anniversary.

Dịch

Chúng tôi đang tổ chức kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/03/2025

blanket

Vietnam Flag mềm
blanket

Câu ngữ cảnh

audio

The snow blanketed the windshield making it difficult to see the roads

Dịch

Tuyết bao phủ kính chắn gió, khiến cho việc nhìn thấy đường sá rất khó

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/03/2025

celebrate

Vietnam Flagăn mừng/kỷ niệm
celebrate

Câu ngữ cảnh

audio

We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.

Dịch

Chúng tôi luôn kỷ niệm ngày cưới bằng cách đi ăn tối.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/02/2025

upgraded

Vietnam Flagđược nâng cấp
upgraded

Câu ngữ cảnh

audio

My computer was upgraded from Windows 7 to Windows 10 last month.

Dịch

Máy tính của tôi đã được nâng cấp từ Windows 7 lên Windows 10 vào tháng trước.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/02/2025

hallway

Vietnam Flaghành lang
hallway

Câu ngữ cảnh

audio

Across the hallway.

Dịch

Bên kia hành lang.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/02/2025

mobile phone application

Vietnam Flagứng dụng điện thoại di động
mobile phone application

Câu ngữ cảnh

audio

Our company has a mobile phone application for customers.

Dịch

Công ty chúng tôi có ứng dụng điện thoại di động dành cho khách hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/02/2025

work experience

Vietnam Flagkinh nghiệm làm việc
work experience

Câu ngữ cảnh

audio

Anyway, now I'll ask you some questions about your past work experience.

Dịch

Dù sao thì bây giờ tôi sẽ hỏi bạn một số câu hỏi về kinh nghiệm làm việc trước đây của bạn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/02/2025

column

Vietnam Flagchuyên mục
column

Câu ngữ cảnh

audio

He has a weekly column on films in a local newspaper.

Dịch

Anh ấy có một chuyên mục hàng tuần về phim trên một tờ báo địa phương.