TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
apprentice

Câu ngữ cảnh
The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience
Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
popular

Câu ngữ cảnh
This brand of computers is extremely popular among college students
Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
project

Câu ngữ cảnh
The director projects that the company will need to hire ten new employees his year
Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
influx

Câu ngữ cảnh
Due to the rise in popularity of cooking as a career, cooking schools report an influx of applications
Vì việc gia tăng sự phổ biến của nghề nấu ăn, các trường dạy nấu ăn báo cáo một dòng chảy các đơn xin nhập học.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transaction

Câu ngữ cảnh
Banking transaction will appear on your monthly statement
Giao dịch ngân hàng sẽ xuất hiện trong thông báo tài khoản ngân hàng mỗi tháng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
dimension

Câu ngữ cảnh
What are the dimensions of the ballroom?
Kích thước của phòng nhảy ra sao?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
frequently

Câu ngữ cảnh
Appliances frequently come with a one-year warranty
Trang thiết bị thường có bảo hành một năm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
demand

Câu ngữ cảnh
We are trying to meet customers' demand (= need).
Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
admire

Câu ngữ cảnh
I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit
Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
mandatory

Câu ngữ cảnh
English is mandatory for all students, but art and music are optional.
Tiếng Anh bắt buộc đối với tất cả học sinh, nhưng nghệ thuật và âm nhạc thì không bắt buộc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
reject

Câu ngữ cảnh
The manager had to reject the proposal due to budget constraints.
Giám đốc phải từ chối đề xuất do hạn chế về ngân sách.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
build up

Câu ngữ cảnh
The firm has built up a solid reputation for itself
Công ty phải xây dựng dần lên danh tiếng vững chắc cho chính mình
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
efficient

Câu ngữ cảnh
The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
debt

Câu ngữ cảnh
The banks are worried about your increasing debt
Các ngân hàng lo lắng về khoản nợ đang gia tăng của anh
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
proceeds

Câu ngữ cảnh
All the proceeds from the sale of the book will go to charity.
Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán sách sẽ được dùng làm từ thiện.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
guide

Câu ngữ cảnh
I don't know where to go, so why don't we consult the guide
Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
retreat

Câu ngữ cảnh
The team decided to retreat from the market due to low sales.
Đội nhóm đã quyết định rút lui khỏi thị trường do doanh số thấp.
