TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
novelty

Câu ngữ cảnh
The company's new product has a great novelty that attracts customers.
Sản phẩm mới của công ty có sự mới lạ rất hấp dẫn khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
guest loyalty program

Câu ngữ cảnh
Guests who stay frequently and spend a lot will benefit from our hotel's guest loyalty program.
Những khách lưu trú thường xuyên và chi tiêu nhiều sẽ được hưởng lợi từ chương trình khách hàng thân thiết của khách sạn chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
volunteer

Câu ngữ cảnh
I'm a volunteer at the local charity.
Tôi là tình nguyện viên tại tổ chức từ thiện địa phương.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
knowledgeable

Câu ngữ cảnh
The manager is very knowledgeable about the industry.
Người quản lý rất có kiến thức về ngành công nghiệp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
filling

Câu ngữ cảnh
We need to complete the filling of the form.
Chúng tôi cần hoàn thành việc lấp đầy biểu mẫu.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
agent

Câu ngữ cảnh
A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels
Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
enthusiast

Câu ngữ cảnh
My friends and I are art enthusiasts. We spend every weekend seeing the artwork at the art gallery.
Tôi và bạn bè đều là những người đam mê nghệ thuật. Chúng tôi dành mỗi cuối tuần để xem các tác phẩm nghệ thuật tại phòng trưng bày.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
examine

Câu ngữ cảnh
Let's examine the data carefully.
Chúng ta hãy kiểm tra dữ liệu một cách cẩn thận.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
manage

Câu ngữ cảnh
I need to manage my time better.
Tôi cần quản lý thời gian của mình tốt hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
bring one's own

Câu ngữ cảnh
I brought my own.
Tôi đã mang theo của riêng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transition

Câu ngữ cảnh
The company managed a smooth transition to the new system.
Công ty đã quản lý được một sự chuyển tiếp suôn sẻ sang hệ thống mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
bring

Câu ngữ cảnh
The new product will bring in more revenue.
Sản phẩm mới sẽ mang lại nhiều doanh thu hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
on file

Câu ngữ cảnh
Your resume is on file with our HR department.
Sơ yếu lý lịch của bạn đã được lưu trữ trong bộ phận Nhân sự của chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
renovated

Câu ngữ cảnh
I've renovated my house. In other words, I've fixed it to make it new again.
Tôi đã sửa lại ngôi nhà của mình. Nói cách khác, tôi đã sửa nó để làm cho nó mới trở lại.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
staffing company

Câu ngữ cảnh
Our company is a staffing company that provides temporary workers.
Công ty của chúng tôi là một công ty cung cấp nhân sự cung cấp nhân viên tạm thời.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
regular

Câu ngữ cảnh
I have a regular meeting with my team.
Tôi có một cuộc họp thường xuyên với nhóm của tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
patronage

Câu ngữ cảnh
The company enjoys the patronage of many wealthy clients.
Công ty được nhiều khách hàng giàu có bảo trợ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
artificial

Câu ngữ cảnh
The company uses artificial intelligence in its operations.
Công ty sử dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạt động của mình.
