TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
perform

Câu ngữ cảnh
The theater group performed a three-act play
Nhóm diễn kịch đang trình diễn một vở kịch có 3 hồi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
call in

Câu ngữ cảnh
The HR manager called in all the qualified applicants for a 2nd interview
Giám đốc nhân sự mời tất cả các ứng viên đủ điều kiện cho một cuộc phỏng vấn lần 2
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commensurate

Câu ngữ cảnh
Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level
Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
raise

Câu ngữ cảnh
We need to raise the standard for timeliness
Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
in depth

Câu ngữ cảnh
The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing
Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
housekeeper

Câu ngữ cảnh
Eloise's first job at the hotel was as a housekeeper and now she is the manager
Công việc đầu tiên của Eloise ở khách sạn là người trực buồng và bây giờ cô đã là người quản lý.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
order

Câu ngữ cảnh
The customer placed an order for ten new chairs
Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
disruption

Câu ngữ cảnh
If there are no disruptions, the office renovations will be finished this week
Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
primarily

Câu ngữ cảnh
The developers are thinking primarily of how to enter the South American market
Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
impact

Câu ngữ cảnh
The story of the presidential scandal had a huge impact on the public
Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
thrill

Câu ngữ cảnh
Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying
Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
substitution

Câu ngữ cảnh
Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere
Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
systematically

Câu ngữ cảnh
While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable
Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
duration

Câu ngữ cảnh
Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip
Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
experience

Câu ngữ cảnh
The experience of live theater is very thrilling
Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
remind

Câu ngữ cảnh
I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow
Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
attainment

Câu ngữ cảnh
The attainment of his ambitions was still a dream.
Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
lobby

Câu ngữ cảnh
The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor
Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
typically

Câu ngữ cảnh
Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies
Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
record

Câu ngữ cảnh
You should keep a record of your expenses
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.
