TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
running
rʌn

Câu ngữ cảnh
As long as the computer is running you can keep adding new data
Trong khi máy tính đang chạy, bạn có thể thực hiện việc bổ sung thêm dữ liệu mới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
fill out
fɪl - aʊt

Câu ngữ cảnh
Please fill out this form in pen and return it to us.
Vui lòng điền vào biểu mẫu này bằng bút và gửi lại cho chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
asked for
æskt - fɔr

Câu ngữ cảnh
His children asked for some money. In other words, they requested (yêu cầu/xin) some money.
Các con của ông ấy đã xin một số tiền.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
private room
ˈpraɪvət - rum

Câu ngữ cảnh
To avoid paparazzi (tránh thợ săn ảnh), they will be having dinner in a private room .
Để tránh các tay săn ảnh, họ sẽ dùng bữa tối trong phòng riêng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
resource
rɪˈsɔːs

Câu ngữ cảnh
The company's most valuable resource was its staff
Nguồn tài nguyên đáng giá nhất của công ty là đội ngũ nhân viên của nó
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
employees
ɛmˈplɔɪiz

Câu ngữ cảnh
All new employees have to watch it.
Tất cả nhân viên mới phải xem nó.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
shipping company
ˈʃɪpɪŋ - ˈkʌmpəni

Câu ngữ cảnh
Well, I still have to confirm the exact date with the shipping company .
Chà, tôi cần phải xác nhận ngày chính xác với công ty vận chuyển.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
plaque
plæk

Câu ngữ cảnh
A plaque was placed on the wall.
Một biển bảng được đặt trên tường.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
opinions
əˈpɪnjənz

Câu ngữ cảnh
I have different opinions on this issue.
Tôi có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
price
praɪs

Câu ngữ cảnh
What's the price of this item?
Mặt hàng này giá bao nhiêu?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
misleading
mɪsˈlidɪŋ

Câu ngữ cảnh
The advertisement's information was misleading
Thông tin trong quảng cáo đã sai lệch.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
accommodate
əˈkɑməˌdeɪt

Câu ngữ cảnh
We are trying to accommodate customers' needs. In other words, we are trying to meet customers' needs.
Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
letterhead stationery
ˈlɛtərˌhɛd - ˈsteɪʃəˌnɛri

Câu ngữ cảnh
On letterhead stationery , please.
Trên giấy tiêu đề, làm ơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
sedans
sɪˈdænz

Câu ngữ cảnh
Sedans are cars that have four doors, seats for at least four people.
Xe sedan là loại xe có bốn cửa, chỗ ngồi cho ít nhất bốn người.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
assistance
əˈsɪstəns

Câu ngữ cảnh
I need assistance with this project.
Tôi cần sự trợ giúp với dự án này.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
courteous
ˈkɜrtiəs

Câu ngữ cảnh
The man is very courteous to the woman. He's such a gentleman.
Người đàn ông rất nhã nhặn với người phụ nữ. Anh ấy thật là một quý ông.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
a stairway railing
eɪ - ˈstɛrˌweɪ - ˈreɪlɪŋ

Câu ngữ cảnh
A stairway railing is being fixed.
Một lan can cầu thang đang được sửa chữa.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
clockwise
ˈklɑˌkwaɪz

Câu ngữ cảnh
Turn the knob clockwise to open the door.
Xoay núm theo chiều kim đồng hồ để mở cửa.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
primarily
praɪˈmɛrəli

Câu ngữ cảnh
Our business primarily focuses on online sales.
Công ty chúng tôi chủ yếu tập trung vào bán hàng trực tuyến.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
scanner
ˈskænər

Câu ngữ cảnh
Let me help you fix the scanner
Hãy để tôi giúp bạn sửa máy quét.
