TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
supermarket

Câu ngữ cảnh
I prefer the supermarket on North Street.
Tôi thích siêu thị trên North Street hơn
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
poured into a glass

Câu ngữ cảnh
A beverage is being poured into a glass.
Đồ uống đang được rót vào ly.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
travel expenses

Câu ngữ cảnh
Why are your travel expenses so high?
Tại sao chi phí du lịch của bạn cao vậy?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
lean

Câu ngữ cảnh
Our company has a lean management structure.
Công ty chúng tôi có một cấu trúc quản lý tinh gọn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
creative

Câu ngữ cảnh
The writer's creative representation of the Seven Deadly Sins was astounding
Sự diễn tả sáng tạo vở kịch "7 trọng tội" của nhà văn đã làm kinh ngạc
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
recipe

Câu ngữ cảnh
Here's a copy of the recipe.
Đây là một bản sao của công thức.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
confirm

Câu ngữ cảnh
Well, I still have to confirm the exact date with the shipping company.
Chà, tôi cần phải xác nhận ngày chính xác với công ty vận chuyển.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
access

Câu ngữ cảnh
I need to get access to the company's database.
Tôi cần được truy cập vào cơ sở dữ liệu của công ty.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
leave open

Câu ngữ cảnh
Try not to leave it open.
Cố gắng không để nó mở.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transport

Câu ngữ cảnh
I need to find a way to transport the goods.
Tôi cần tìm một cách để vận chuyển hàng hóa.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
entrepreneur

Câu ngữ cảnh
He is a successful entrepreneur in our company.
Anh ấy là một doanh nhân thành công trong công ty chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
on magazine rack

Câu ngữ cảnh
There are some papers on magazine racks.
Có một số giấy trên kệ để tạp chí.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
subscription

Câu ngữ cảnh
I have a monthly subscription to the business magazine.
Tôi có đăng ký tháng báo kinh doanh.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
display

Câu ngữ cảnh
The new product will be on display in the store window.
Sản phẩm mới sẽ được hiển thị trong cửa sổ cửa hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
room temperature

Câu ngữ cảnh
Please store the documents at room temperature to prevent damage.
Vui lòng lưu trữ tài liệu ở nhiệt độ phòng để tránh hư hỏng.
