TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/03/2026

retreat

Vietnam Flagsự rút lui
retreat

Câu ngữ cảnh

audio

The team decided to retreat from the market due to low sales.

Dịch

Đội nhóm đã quyết định rút lui khỏi thị trường do doanh số thấp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/03/2026

finished

Vietnam Flaghoàn thành
finished

Câu ngữ cảnh

audio

We should be finished soon.

Dịch

Chúng ta nên hoàn thành sớm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/03/2026

trail

Vietnam FlagLối đi
trail

Câu ngữ cảnh

audio

The hiking trail in the park is well-marked.

Dịch

Lối đi dành cho người đi bộ trong công viên được đánh dấu rõ ràng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/02/2026

pass

Vietnam Flagthẻ ra vào

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/02/2026

duty

Vietnam Flagnhiệm vụ
duty

Câu ngữ cảnh

audio

I need to do my duties at work.

Dịch

Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ của mình tại nơi làm việc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/02/2026

useful

Vietnam Flaghữu ích
useful

Câu ngữ cảnh

audio

I found it very useful.

Dịch

Tôi thấy nó rất hữu ích.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/02/2026

frequent

Vietnam Flagthường xuyên
frequent

Câu ngữ cảnh

audio

He makes frequent trips to Poland. That means he often travels to Poland.

Dịch

Anh ấy thường xuyên đi đến Ba Lan.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/02/2026

exhibition

Vietnam Flagtriển lãm
exhibition

Câu ngữ cảnh

audio

There's a special exhibition at the art gallery.

Dịch

Có một triển lãm đặc biệt tại phòng trưng bày nghệ thuật.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/02/2026

take a look at

Vietnam FlagXem xét
take a look at

Câu ngữ cảnh

audio

Let me take a look at the report before our meeting.

Dịch

Hãy để tôi xem xét báo cáo trước cuộc họp của chúng ta.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/02/2026

place order

Vietnam Flagđặt hàng
place order

Câu ngữ cảnh

audio

Hi, I'd like to place an order for 50 printed T-shirts for a race my company will sponsor.

Dịch

Xin chào, tôi muốn đặt hàng 50 chiếc áo phông in cho cuộc đua mà công ty tôi sẽ tài trợ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/02/2026

destination

Vietnam Flagnơi đến
destination

Câu ngữ cảnh

audio

The Great Barrier Reef is a popular tourist destination this year

Dịch

Dải đá ngầm Great Barrier là một điểm đến du lịch phổ biến trong năm nay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/02/2026

power outage

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/02/2026

accomplished culinary expert

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/02/2026

lately

Vietnam Flaggần đây
lately

Câu ngữ cảnh

audio

The sales team has been very busy lately.

Dịch

Đội ngũ bán hàng đã rất bận rộn gần đây.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/02/2026

carpooling

Vietnam Flagđi chung xe
carpooling

Câu ngữ cảnh

audio

Carpooling means traveling together to work and school in one car.

Dịch

Đi chung xe có nghĩa là đi cùng nhau đến nơi làm việc và trường học trên một chiếc xe.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/02/2026

superior

Vietnam Flagvượt trội
superior

Câu ngữ cảnh

audio

Our product is superior to the competitors'.

Dịch

Sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với đối thủ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/02/2026

justify

Vietnam Flagbiện minh
justify

Câu ngữ cảnh

audio

Can you justify your decision to the team?

Dịch

Bạn có thể biện minh quyết định của mình với nhóm?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/02/2026

career success

Vietnam Flagthành công trong sự nghiệp
career success

Câu ngữ cảnh

audio

She focuses on her career success in the company.

Dịch

Cô ấy tập trung vào thành công trong sự nghiệp tại công ty.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/02/2026

supermarket

Vietnam Flagsiêu thị
supermarket

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer the supermarket on North Street.

Dịch

Tôi thích siêu thị trên North Street hơn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

poured into a glass

Vietnam Flagđược rót vào ly
poured into a glass

Câu ngữ cảnh

audio

A beverage is being poured into a glass.

Dịch

Đồ uống đang được rót vào ly.