TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/05/2026

network

Vietnam Flag kết nối
network

Câu ngữ cảnh

audio

We set up a new network in my office to share files

Dịch

Chúng tôi thiết lập một mạng (máy tính) mới trong văn phòng để chia sẻ tập tin

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/05/2026

audience

Vietnam Flagkhán giả
audience

Câu ngữ cảnh

audio

The audience cheered the actors as they walked off the stage

Dịch

Khán giả đã hoan hô các diễn viên khi họ rời khỏi sân khấu

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/05/2026

defect

Vietnam Flagkhuyết điểm
defect

Câu ngữ cảnh

audio

Because of a defect in stiching, the entire suit was throw out

Dịch

Bởi vì một lỗi về đường khâu, cả bộ com-lê đã phải vứt bỏ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 02/05/2026

verbally

Vietnam Flagbằng miệng
verbally

Câu ngữ cảnh

audio

The guarantee was made only verbally

Dịch

Sự bảo đảm được cam kết chỉ bằng lời

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 01/05/2026

indicator

Vietnam Flagchỉ số
indicator

Câu ngữ cảnh

audio

If the economy is an accurate indicator, rental prices will increase rapidly in the next six months

Dịch

Nếu nền kinh tế là chỉ báo chính xác, tiền thuê (nhà) sẽ tăng nhanh chóng trong 6 tháng tới

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/04/2026

escort

Vietnam Flagngười dẫn đường
escort

Câu ngữ cảnh

audio

You cannot leave the unit on your own; you'll have to wait for an escort

Dịch

Anh không thể rời đơn vị một mình, anh phải chờ một người dẫn đường

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/04/2026

relaxation

Vietnam Flag‹sự› thư giãn
relaxation

Câu ngữ cảnh

audio

He played the piano for relaxation and pleasure

Dịch

Anh ta đã chơi đàn piano để thư giãn và vui thú

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/04/2026

yield

Vietnam Flaglợi tức
yield

Câu ngữ cảnh

audio

The company's investment yielded high returns

Dịch

Việc đầu tư của công ty đã mang lại tiền lãi cao hơn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/04/2026

vested

Vietnam Flagđược trao
vested

Câu ngữ cảnh

audio

The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice

Dịch

Ngày mà bà Weng được trao đầy đủ kế hoạch nghỉ hưu, bà đã nhận thông báo trước 2 tuần

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/04/2026

successive

Vietnam Flagkế tiếp
successive

Câu ngữ cảnh

audio

This was their fourth successive win.

Dịch

Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/04/2026

subtract

Vietnam Flagtrừ đi
subtract

Câu ngữ cảnh

audio

6 subtracted from 9 is 3.

Dịch

6 trừ 9 được 3

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/04/2026

catalog

Vietnam Flagbản liệt kê
catalog

Câu ngữ cảnh

audio

Ellen cataloged the complaints according to severity

Dịch

Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/04/2026

investigate

Vietnam Flagđiều tra
investigate

Câu ngữ cảnh

audio

I wonder what that noise was in the kitchen - I'd better go and investigate.

Dịch

Tôi tự hỏi có tiếng ồn gì trong nhà bếp, tốt hơn hết là tôi nên đi điều tra xem sao.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/04/2026

market

Vietnam Flagthị trường
market

Câu ngữ cảnh

audio

The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year

Dịch

Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/04/2026

merit

Vietnam Flaggiá trị
merit

Câu ngữ cảnh

audio

Employees are evaluated on their merit and not on seniority

Dịch

Nhân viên được đánh giá theo công lao của họ và không theo thâm niên

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/04/2026

perform

Vietnam Flagthực hiện
perform

Câu ngữ cảnh

audio

The theater group performed a three-act play

Dịch

Nhóm diễn kịch đang trình diễn một vở kịch có 3 hồi

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/04/2026

call in

Vietnam Flagyêu cầu
call in

Câu ngữ cảnh

audio

The HR manager called in all the qualified applicants for a 2nd interview

Dịch

Giám đốc nhân sự mời tất cả các ứng viên đủ điều kiện cho một cuộc phỏng vấn lần 2

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/04/2026

commensurate

Vietnam Flagtương xứng với
commensurate

Câu ngữ cảnh

audio

Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level

Dịch

Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/04/2026

raise

Vietnam Flagnâng lên
raise

Câu ngữ cảnh

audio

We need to raise the standard for timeliness

Dịch

Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/04/2026

in depth

Vietnam Flagcẩn thận
in depth

Câu ngữ cảnh

audio

The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing

Dịch

Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm

Next