TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
assistant

Câu ngữ cảnh
I need an assistant who can help me organize meetings and answer phone calls.
Tôi cần một trợ lý có thể giúp tôi tổ chức các cuộc họp và trả lời các cuộc điện thoại.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
follow up

Câu ngữ cảnh
Always follow up an interview with a thank-you note
Luôn bám sát một cuộc phỏng vấn với một lá thư cám ơn ngắn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
discount

Câu ngữ cảnh
We are offering a 10 percent discount to all new customers
Chúng tôi đang đưa ra một khoản giảm giá 10% cho tất cả khách hàng mới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
across

Câu ngữ cảnh
Across the hallway.
Bên kia hành lang.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
relatively

Câu ngữ cảnh
The train is relatively empty for this time of day
Đoàn tàu hơi vắng khách vào lúc này trong ngày
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
whiteboard

Câu ngữ cảnh
A woman is writing instructions on a whiteboard.
Một phụ nữ đang viết hướng dẫn trên bảng trắng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
raw material

Câu ngữ cảnh
Our factory needs more raw material to produce.
Nhà máy của chúng tôi cần thêm nguyên liệu thô để sản xuất.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
decorate

Câu ngữ cảnh
We should decorate the office for the party.
Chúng ta nên trang trí văn phòng cho buổi tiệc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
recruiting

Câu ngữ cảnh
They're recruiting more staff at the moment. That means they're more hiring staff at the moment.
Họ đang tuyển thêm nhân viên vào lúc này.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commitment

Câu ngữ cảnh
Our team has a strong commitment to success.
Đội của chúng tôi có một cam kết mạnh mẽ với thành công.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
frequent

Câu ngữ cảnh
He makes frequent trips to Poland. That means he often travels to Poland.
Anh ấy thường xuyên đi đến Ba Lan.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
velocity

Câu ngữ cảnh
Our company aims to increase velocity in production.
Công ty chúng tôi nhằm tăng tốc độ sản xuất.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
relocation

Câu ngữ cảnh
The company is considering a relocation to a new office.
Công ty đang xem xét việc di chuyển đến một văn phòng mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
consequence

Câu ngữ cảnh
As a consequence of not having seen a dentist for several years, Lydia had several cavities.
Là hậu quả của việc không đi khám nha sĩ trong vài năm, Lydia đã bị vài răng sâu rỗng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
presentation

Câu ngữ cảnh
Some people are attending a presentation.
Một số người đang tham dự một buổi thuyết trình.
