TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
construction site

/kənˈstrʌkʃən - saɪt/


Câu ngữ cảnh

Does your bus stop by the construction site ?
Xe buýt của bạn có ghé qua công trình xây dựng không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
accommodate

/əˈkɑməˌdeɪt/


Câu ngữ cảnh

We are trying to accommodate customers' needs. In other words, we are trying to meet customers' needs.
Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
budget report

/ˈbʌʤɪt - rɪˈpɔrt/


Câu ngữ cảnh

Thanks for agreeing to review the budget report that I prepared.
Cảm ơn vì đã đồng ý xem xét báo cáo ngân sách mà tôi đã chuẩn bị.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
agricultural experts

/ˌægrəˈkʌlʧərəl - ˈɛkspərts/


Câu ngữ cảnh

The agricultural experts are checking the plants.
Các chuyên gia nông nghiệp đang kiểm tra cây trồng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
urged

/ɜːdʒ/


Câu ngữ cảnh

His mother urged him to study the piano
Mẹ anh ta đã thúc giục anh ta học đàn piano.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
diverse

/daɪˈvɜrs/


Câu ngữ cảnh

Our company values a diverse workforce.
Công ty của chúng tôi trọng dụng nhân sự đa dạng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
cancel

/ˈkænsəl/


Câu ngữ cảnh

I need to cancel my meeting tomorrow.
Tôi cần phải hủy cuộc họp của tôi vào ngày mai.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
panels

/ˈpænəlz/


Câu ngữ cảnh

The brown panels look nice.
Các tấm ván / bảng màu nâu trông đẹp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
conference

/ˈkɑnfərəns/


Câu ngữ cảnh

No, I'm leaving the conference tonight.
Không, tôi sẽ rời khỏi hội nghị tối nay.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
disappointed

/disə'pɔint/


Câu ngữ cảnh

Leila was disappointed to discover that no rental cars were available the weekend she wished to travel
Leila thất vọng khi phát hiện ra rằng không có xe thuê vào dịp cuối tuần mà cô muốn đi du lịch
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
back order

/bæk - ˈɔrdər/


Câu ngữ cảnh

The item is on back order and will be delivered soon.
Sản phẩm đang được đặt hàng trước và sẽ được giao sớm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
socialize with

/ˈsoʊʃəˌlaɪz - wɪð/


Câu ngữ cảnh

I often socialize with my colleagues after work.
Tôi thường giao tiếp xã hội với các đồng nghiệp của mình sau giờ làm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
qualified temporary help

/ˈkwɑləˌfaɪd - ˈtɛmpəˌrɛri - hɛlp/


Câu ngữ cảnh

Yes, we've used Zane several times to find qualified temporary help .
Vâng, chúng tôi đã sử dụng Zane nhiều lần để tìm nhân công thời vụ đủ trình độ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
dismissed

/dɪˈsmɪst/


Câu ngữ cảnh

The manager dismissed the employee due to poor performance.
Quản lý đã sa thải nhân viên do kém hiệu quả.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
novelty

/ˈnɑvəlti/


Câu ngữ cảnh

The company's new product has a great novelty that attracts customers.
Sản phẩm mới của công ty có sự mới lạ rất hấp dẫn khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
guest loyalty program

/gɛst - ˈlɔɪəlti - ˈproʊˌgræm/


Câu ngữ cảnh

Guests who stay frequently and spend a lot will benefit from our hotel's guest loyalty program .
Những khách lưu trú thường xuyên và chi tiêu nhiều sẽ được hưởng lợi từ chương trình khách hàng thân thiết của khách sạn chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
volunteers

/ˌvɑlənˈtɪrz/


Câu ngữ cảnh

Our company needs more volunteers to help.
Công ty chúng tôi cần thêm nhiều tình nguyện viên để hỗ trợ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
knowledgeable

/ˈnɑləʤəbəl/


Câu ngữ cảnh

The manager is very knowledgeable about the industry.
Người quản lý rất có kiến thức về ngành công nghiệp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
filling

/ˈfɪlɪŋ/


Câu ngữ cảnh

We need to complete the filling of the form.
Chúng tôi cần hoàn thành việc lấp đầy biểu mẫu.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
agent

/'eidʤənt/


Câu ngữ cảnh

A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels
Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.