TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/08/2025

construction site

audio

/kənˈstrʌkʃən - saɪt/

Vietnam Flagcông trình xây dựng
construction site

Câu ngữ cảnh

audio

Does your bus stop by the construction site ?

Dịch

Xe buýt của bạn có ghé qua công trình xây dựng không?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/08/2025

accommodate

audio

/əˈkɑməˌdeɪt/

Vietnam Flagđáp ứng
accommodate

Câu ngữ cảnh

audio

We are trying to accommodate customers' needs. In other words, we are trying to meet customers' needs.

Dịch

Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/08/2025

budget report

audio

/ˈbʌʤɪt - rɪˈpɔrt/

Vietnam Flagbáo cáo ngân sách
budget report

Câu ngữ cảnh

audio

Thanks for agreeing to review the budget report that I prepared.

Dịch

Cảm ơn vì đã đồng ý xem xét báo cáo ngân sách mà tôi đã chuẩn bị.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/08/2025

agricultural experts

audio

/ˌægrəˈkʌlʧərəl - ˈɛkspərts/

Vietnam Flagcác chuyên gia nông nghiệp
agricultural experts

Câu ngữ cảnh

audio

The agricultural experts are checking the plants.

Dịch

Các chuyên gia nông nghiệp đang kiểm tra cây trồng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/08/2025

urged

audio

/ɜːdʒ/

Vietnam Flagthúc giục
urged

Câu ngữ cảnh

audio

His mother urged him to study the piano

Dịch

Mẹ anh ta đã thúc giục anh ta học đàn piano.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/08/2025

diverse

audio

/daɪˈvɜrs/

Vietnam Flagđa dạng
diverse

Câu ngữ cảnh

audio

Our company values a diverse workforce.

Dịch

Công ty của chúng tôi trọng dụng nhân sự đa dạng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/08/2025

cancel

audio

/ˈkænsəl/

Vietnam Flaghủy bỏ
cancel

Câu ngữ cảnh

audio

I need to cancel my meeting tomorrow.

Dịch

Tôi cần phải hủy cuộc họp của tôi vào ngày mai.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/08/2025

panels

audio

/ˈpænəlz/

Vietnam Flagcác tấm ván / bảng
panels

Câu ngữ cảnh

audio

The brown panels look nice.

Dịch

Các tấm ván / bảng màu nâu trông đẹp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/08/2025

conference

audio

/ˈkɑnfərəns/

Vietnam Flaghội nghị
conference

Câu ngữ cảnh

audio

No, I'm leaving the conference tonight.

Dịch

Không, tôi sẽ rời khỏi hội nghị tối nay.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/08/2025

disappointed

audio

/disə'pɔint/

Vietnam Flagthất vọng
disappointed

Câu ngữ cảnh

audio

Leila was disappointed to discover that no rental cars were available the weekend she wished to travel

Dịch

Leila thất vọng khi phát hiện ra rằng không có xe thuê vào dịp cuối tuần mà cô muốn đi du lịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/08/2025

back order

audio

/bæk - ˈɔrdər/

Vietnam Flagđặt hàng trước
back order

Câu ngữ cảnh

audio

The item is on back order and will be delivered soon.

Dịch

Sản phẩm đang được đặt hàng trước và sẽ được giao sớm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/08/2025

socialize with

audio

/ˈsoʊʃəˌlaɪz - wɪð/

Vietnam Flaggiao tiếp xã hội với
socialize with

Câu ngữ cảnh

audio

I often socialize with my colleagues after work.

Dịch

Tôi thường giao tiếp xã hội với các đồng nghiệp của mình sau giờ làm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/08/2025

qualified temporary help

audio

/ˈkwɑləˌfaɪd - ˈtɛmpəˌrɛri - hɛlp/

Vietnam Flagnhân công thời vụ đủ trình độ
qualified temporary help

Câu ngữ cảnh

audio

Yes, we've used Zane several times to find qualified temporary help .

Dịch

Vâng, chúng tôi đã sử dụng Zane nhiều lần để tìm nhân công thời vụ đủ trình độ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/08/2025

dismissed

audio

/dɪˈsmɪst/

Vietnam Flagbị sa thải
dismissed

Câu ngữ cảnh

audio

The manager dismissed the employee due to poor performance.

Dịch

Quản lý đã sa thải nhân viên do kém hiệu quả.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/08/2025

novelty

audio

/ˈnɑvəlti/

Vietnam Flagsự mới lạ
novelty

Câu ngữ cảnh

audio

The company's new product has a great novelty that attracts customers.

Dịch

Sản phẩm mới của công ty có sự mới lạ rất hấp dẫn khách hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/08/2025

guest loyalty program

audio

/gɛst - ˈlɔɪəlti - ˈproʊˌgræm/

Vietnam Flagkhách hàng thân thiết
guest loyalty program

Câu ngữ cảnh

audio

Guests who stay frequently and spend a lot will benefit from our hotel's guest loyalty program .

Dịch

Những khách lưu trú thường xuyên và chi tiêu nhiều sẽ được hưởng lợi từ chương trình khách hàng thân thiết của khách sạn chúng tôi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 10/08/2025

volunteers

audio

/ˌvɑlənˈtɪrz/

Vietnam Flagtình nguyện viên
volunteers

Câu ngữ cảnh

audio

Our company needs more volunteers to help.

Dịch

Công ty chúng tôi cần thêm nhiều tình nguyện viên để hỗ trợ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/08/2025

knowledgeable

audio

/ˈnɑləʤəbəl/

Vietnam Flagcó kiến thức
knowledgeable

Câu ngữ cảnh

audio

The manager is very knowledgeable about the industry.

Dịch

Người quản lý rất có kiến thức về ngành công nghiệp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/08/2025

filling

audio

/ˈfɪlɪŋ/

Vietnam Flaglấp đầy
filling

Câu ngữ cảnh

audio

We need to complete the filling of the form.

Dịch

Chúng tôi cần hoàn thành việc lấp đầy biểu mẫu.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/08/2025

agent

audio

/'eidʤənt/

Vietnam Flagđại lý
agent

Câu ngữ cảnh

audio

A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels

Dịch

Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.

Next