TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
agent

/'eidʤənt/


Câu ngữ cảnh

A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels
Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
enthusiasts

/ɛnˈθuziˌæsts/


Câu ngữ cảnh

My friends and I are art enthusiasts We spend every weekend seeing the artwork at the art gallery.
Tôi và bạn bè đều là những người đam mê nghệ thuật. Chúng tôi dành mỗi cuối tuần để xem các tác phẩm nghệ thuật tại phòng trưng bày.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
examining

/ɪgˈzæmɪnɪŋ/


Câu ngữ cảnh

She's examining a tire.
Cô ấy đang kiểm tra lốp xe.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
distance

/ˈdɪstəns/


Câu ngữ cảnh

The distance from San Francisco to San Jose is about 50 miles.
Khoảng cách từ San Francisco đến San Jose là khoảng 50 dặm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
manage

/ˈmænəʤ/


Câu ngữ cảnh

I need to manage my time better.
Tôi cần quản lý thời gian của mình tốt hơn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
brought my own

/brɔt - maɪ - oʊn/


Câu ngữ cảnh

I brought my own .
Tôi đã mang theo của riêng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transition

/trænˈzɪʃən/


Câu ngữ cảnh

The company managed a smooth transition to the new system.
Công ty đã quản lý được một sự chuyển tiếp suôn sẻ sang hệ thống mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
bring

/brɪŋ/


Câu ngữ cảnh

Can you bring the documents to the meeting?
Bạn có thể mang các tài liệu đến cuộc họp không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
on file

/ɑn - faɪl/


Câu ngữ cảnh

Your resume is on file with our HR department.
Sơ yếu lý lịch của bạn đã được lưu trữ trong bộ phận Nhân sự của chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
indicate

/ˈɪndəˌkeɪt/


Câu ngữ cảnh

The report will indicate the company's profits.
Báo cáo sẽ chỉ ra lợi nhuận của công ty.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
renovated

/ˈrɛnəˌveɪtɪd/


Câu ngữ cảnh

I've renovated my house. In other words, I've fixed it to make it new again.
Tôi đã sửa lại ngôi nhà của mình. Nói cách khác, tôi đã sửa nó để làm cho nó mới trở lại.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
staffing company

/ˈstæfɪŋ - ˈkʌmpəni/


Câu ngữ cảnh

Our company is a staffing company that provides temporary workers.
Công ty của chúng tôi là một công ty cung cấp nhân sự cung cấp nhân viên tạm thời.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
thorough

/'θʌrə/


Câu ngữ cảnh

The story was the result of thorough research
Bài báo là kết quả của sự nghiên cứu kỹ lưỡng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
regular

/ˈrɛgjələr/


Câu ngữ cảnh

I have a regular meeting with my team.
Tôi có một cuộc họp thường xuyên với nhóm của tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
patronage

/ˈpætrənɪʤ/


Câu ngữ cảnh

The company enjoys the patronage of many wealthy clients.
Công ty được nhiều khách hàng giàu có bảo trợ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
contacted

/kɔntækt/


Câu ngữ cảnh

Manuel contacted at least a dozen car rental agencies to get the best deal
Manuel đã tiếp xúc với ít nhất một tá đại lý đại lý cho thuê xe để được giao dịch tốt nhất
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
artificial

/ˌɑrtəˈfɪʃəl/


Câu ngữ cảnh

The company uses artificial intelligence in its operations.
Công ty sử dụng trí tuệ nhân tạo trong hoạt động của mình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
nominate

/ˈnɑmənət/


Câu ngữ cảnh

The company will nominate a new manager.
Công ty sẽ đề cử một quản lý mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
assign

/əˈsaɪn/


Câu ngữ cảnh

I will assign you the new project.
Tôi sẽ giao cho bạn dự án mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
intricate

/ˈɪntrəkət/


Câu ngữ cảnh

The project has an intricate design.
Dự án có một thiết kế rất phức tạp.