TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/03/2025

controversy

Vietnam Flagtranh cãi, tranh luận
controversy

Câu ngữ cảnh

audio

The new product launch caused a lot of controversy.

Dịch

Việc ra mắt sản phẩm mới đã gây ra nhiều tranh cãi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/03/2025

compete

Vietnam Flagcạnh tranh
compete

Câu ngữ cảnh

audio

Our company needs to compete in the market.

Dịch

Công ty chúng tôi cần phải cạnh tranh trên thị trường.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/03/2025

above car

Vietnam Flagphía trên ô tô
above car

Câu ngữ cảnh

audio

There are some traffic lights above the cars.

Dịch

Có một số đèn giao thông phía trên ô tô.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/03/2025

behind schedule

Vietnam Flagbị trì hoãn
behind schedule

Câu ngữ cảnh

audio

Our project is behind schedule, we need to work faster.

Dịch

Dự án của chúng tôi bị trì hoãn, chúng tôi cần phải làm việc nhanh hơn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/03/2025

interviewee

Vietnam Flagnhững người được phỏng vấn
interviewee

Câu ngữ cảnh

audio

Interviewees are waiting to be interviewed.

Dịch

Người được phỏng vấn đang chờ đợi để được phỏng vấn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/03/2025

updated

Vietnam Flagcập nhật
updated

Câu ngữ cảnh

audio

The personnel officer updated the employees on the latest personnel changes

Dịch

Thư ký văn phòng cập nhật cho nhân viên biết những thay đổi nhân sự mới nhất

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/03/2025

custodial staff

Vietnam Flagnhân viên trông coi
custodial staff

Câu ngữ cảnh

audio

The custodial staff is someone who looks after something important or a public building.

Dịch

Nhân viên trông coi là người trông coi một thứ gì đó quan trọng hoặc một công trình công cộng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/03/2025

open window

Vietnam Flagmở cửa sổ
open window

Câu ngữ cảnh

audio

Oh, I can open a window for you.

Dịch

Ồ, tôi có thể mở một cửa sổ cho bạn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/03/2025

improve

Vietnam Flagcải thiện
improve

Câu ngữ cảnh

audio

We need to improve our customer service skills.

Dịch

Chúng ta cần cải thiện kỹ năng phục vụ khách hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/03/2025

produce

Vietnam Flagsản xuất
produce

Câu ngữ cảnh

audio

The factory can produce up to 1,000 units per day.

Dịch

Nhà máy có thể sản xuất tới 1.000 đơn vị mỗi ngày.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/03/2025

inform

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/03/2025

name tag

Vietnam Flagthẻ tên
name tag

Câu ngữ cảnh

audio

Please wear your name tag at the conference.

Dịch

Hãy đeo thẻ tên của bạn tại hội nghị.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/03/2025

look to

Vietnam Flagtin vào
look to

Câu ngữ cảnh

audio

The staff is looking to their supervisor for guidance and direction

Dịch

Nhân viên đang trông cậy vào người giám sát của họ về sự chỉ đạo và hướng dẫn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/03/2025

available

Vietnam Flagcó sẵn
available

Câu ngữ cảnh

audio

The new product is available in three different colors.

Dịch

Sản phẩm mới có sẵn trong ba màu khác nhau.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/03/2025

device

Vietnam Flagthiết bị

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/03/2025

participant

Vietnam Flagngười tham gia
participant

Câu ngữ cảnh

audio

I am a participant in the meeting.

Dịch

Tôi là một người tham gia trong cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/03/2025

gather

Vietnam Flagtập hợp
gather

Câu ngữ cảnh

audio

The employees gather for the meeting.

Dịch

Nhân viên tập hợp để tham gia cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/03/2025

anniversary

Vietnam Flagkỷ niệm, ngày kỷ niệm
anniversary

Câu ngữ cảnh

audio

We are celebrating the company's 10th anniversary.

Dịch

Chúng tôi đang tổ chức kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/03/2025

blanket

Vietnam Flag mềm
blanket

Câu ngữ cảnh

audio

The snow blanketed the windshield making it difficult to see the roads

Dịch

Tuyết bao phủ kính chắn gió, khiến cho việc nhìn thấy đường sá rất khó

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/03/2025

celebrate

Vietnam Flagăn mừng/kỷ niệm
celebrate

Câu ngữ cảnh

audio

We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.

Dịch

Chúng tôi luôn kỷ niệm ngày cưới bằng cách đi ăn tối.