TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/02/2026

duties

audio

ˈdutiz

Vietnam Flagnhiệm vụ
duties

Câu ngữ cảnh

audio

I need to do my duties at work.

Dịch

Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ của mình tại nơi làm việc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/02/2026

useful

audio

ˈjusfəl

Vietnam Flaghữu ích
useful

Câu ngữ cảnh

audio

I found it very useful

Dịch

Tôi thấy nó rất hữu ích.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/02/2026

frequent

audio

ˈfrikwənt

Vietnam Flagthường xuyên
frequent

Câu ngữ cảnh

audio

He makes frequent trips to Poland. That means he often travels to Poland.

Dịch

Anh ấy thường xuyên đi đến Ba Lan.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/02/2026

exhibition

audio

ˌɛksəˈbɪʃən

Vietnam Flagtriển lãm
exhibition

Câu ngữ cảnh

audio

There's a special exhibition at the art gallery.

Dịch

Có một triển lãm đặc biệt tại phòng trưng bày nghệ thuật.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/02/2026

lease

audio

lis

Vietnam Flagthuê
lease

Câu ngữ cảnh

audio

Many people choose to lease a car instead of buying one.

Dịch

Nhiều người chọn thuê một chiếc ô tô thay vì mua một chiếc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/02/2026

take a look at

audio

teɪk - eɪ - lʊk - æt

Vietnam FlagXem xét
take a look at

Câu ngữ cảnh

audio

Let me take a look at the report before our meeting.

Dịch

Hãy để tôi xem xét báo cáo trước cuộc họp của chúng ta.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/02/2026

place an order

audio

pleɪs - æn - ˈɔrdər

Vietnam Flagđặt hàng
place an order

Câu ngữ cảnh

audio

Hi, I'd like to place an order for 50 printed T-shirts for a race my company will sponsor.

Dịch

Xin chào, tôi muốn đặt hàng 50 chiếc áo phông in cho cuộc đua mà công ty tôi sẽ tài trợ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/02/2026

destination

audio

desti'neiʃn

Vietnam Flagnơi đến
destination

Câu ngữ cảnh

audio

The Great Barrier Reef is a popular tourist destination this year

Dịch

Dải đá ngầm Great Barrier là một điểm đến du lịch phổ biến trong năm nay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/02/2026

power outage

audio

ˈpaʊər - ˈaʊtəʤ

Vietnam Flagcúp điện
power outage

Câu ngữ cảnh

audio

We can use candles to light our home during a power outage .

Dịch

Chúng ta có thể sử dụng nến để thắp sáng ngôi nhà của mình khi mất điện.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/02/2026

accomplished culinary expert

audio

əˈkɑmplɪʃt - ˈkjulɪˌnɛri - ˈɛkspərt

Vietnam Flagchuyên gia ẩm thực tài năng/thành công
accomplished culinary expert

Câu ngữ cảnh

audio

He is a accomplished culinary expert . He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.

Dịch

He is a accomplished culinary expert. He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/02/2026

lately

audio

ˈleɪtli

Vietnam Flaggần đây
lately

Câu ngữ cảnh

audio

The sales team has been very busy lately

Dịch

Đội ngũ bán hàng đã rất bận rộn gần đây.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/02/2026

carpooling

audio

Vietnam Flagđi chung xe
Carpooling

Câu ngữ cảnh

audio

Carpooling means traveling together to work and school in one car.

Dịch

Đi chung xe có nghĩa là đi cùng nhau đến nơi làm việc và trường học trên một chiếc xe.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/02/2026

superior

audio

suˈpɪriər

Vietnam Flagvượt trội
superior

Câu ngữ cảnh

audio

Our product is superior to the competitors'.

Dịch

Sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với đối thủ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/02/2026

justify

audio

ˈʤʌstəˌfaɪ

Vietnam Flagbiện minh
justify

Câu ngữ cảnh

audio

Can you justify your decision to the team?

Dịch

Bạn có thể biện minh quyết định của mình với nhóm?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/02/2026

career success

audio

kəˈrɪr - səkˈsɛs

Vietnam Flagthành công trong sự nghiệp
career success

Câu ngữ cảnh

audio

She focuses on her career success in the company.

Dịch

Cô ấy tập trung vào thành công trong sự nghiệp tại công ty.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/02/2026

supermarket

audio

ˈsupərˌmɑrkɪt

Vietnam Flagsiêu thị
supermarket

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer the supermarket on North Street.

Dịch

Tôi thích siêu thị trên North Street hơn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/02/2026

poured into a glass

audio

pɔrd - ˈɪntu - eɪ - glæs

Vietnam Flagđược rót vào ly
poured into a glass

Câu ngữ cảnh

audio

A beverage is being poured into a glass .

Dịch

Đồ uống đang được rót vào ly.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/02/2026

founder

audio

ˈfaʊndər

Vietnam Flagngười sáng lập
founder

Câu ngữ cảnh

audio

The founder of the company is retiring.

Dịch

Người sáng lập công ty này sẽ nghỉ hưu.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/02/2026

travel expenses

audio

ˈtrævəl - ɪkˈspɛnsəz

Vietnam Flagchi phí du lịch
travel expenses

Câu ngữ cảnh

audio

Why are your travel expenses so high?

Dịch

Tại sao chi phí du lịch của bạn cao vậy?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/02/2026

lean

audio

lin

Vietnam Flaggọn, ít, tinh gọn
lean

Câu ngữ cảnh

audio

Our company has a lean management structure.

Dịch

Công ty chúng tôi có một cấu trúc quản lý tinh gọn.

Next