TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/11/2025

posted

audio

ˈpoʊstɪd

Vietnam Flagđược dán / đăng
posted

Câu ngữ cảnh

audio

Some papers have been posted on the wall.

Dịch

Một số tờ giấy đã được dán trên tường.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/11/2025

manage

audio

'mænidʤ

Vietnam Flagquản lý
manage

Câu ngữ cảnh

audio

The head nurse's ability to manage her staff through a difficult time caught the hospital administrator's attention

Dịch

Khả năng quản lý/điều hành nhân viên của người y tá trưởng suốt thời gian khó khăn đã gây sự chú ý của người quản lý bệnh viện

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/11/2025

volunteer

audio

ˌvɑlənˈtɪr

Vietnam Flagtình nguyện viên
volunteer

Câu ngữ cảnh

audio

I'm a volunteer at the local charity.

Dịch

Tôi là tình nguyện viên tại tổ chức từ thiện địa phương.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/11/2025

running

audio

rʌn

Vietnam Flagchạy
running

Câu ngữ cảnh

audio

As long as the computer is running you can keep adding new data

Dịch

Trong khi máy tính đang chạy, bạn có thể thực hiện việc bổ sung thêm dữ liệu mới

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/11/2025

fill out

audio

fɪl - aʊt

Vietnam Flagđiền vào
fill out

Câu ngữ cảnh

audio

Please fill out this form in pen and return it to us.

Dịch

Vui lòng điền vào biểu mẫu này bằng bút và gửi lại cho chúng tôi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/11/2025

asked for

audio

æskt - fɔr

Vietnam Flagđã yêu cầu
asked for

Câu ngữ cảnh

audio

His children asked for some money. In other words, they requested (yêu cầu/xin) some money.

Dịch

Các con của ông ấy đã xin một số tiền.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/11/2025

private room

audio

ˈpraɪvət - rum

Vietnam Flagphòng riêng
private room

Câu ngữ cảnh

audio

To avoid paparazzi (tránh thợ săn ảnh), they will be having dinner in a private room .

Dịch

Để tránh các tay săn ảnh, họ sẽ dùng bữa tối trong phòng riêng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/11/2025

resource

audio

rɪˈsɔːs

Vietnam Flagtài nguyên
resource

Câu ngữ cảnh

audio

The company's most valuable resource was its staff

Dịch

Nguồn tài nguyên đáng giá nhất của công ty là đội ngũ nhân viên của nó

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/11/2025

employees

audio

ɛmˈplɔɪiz

Vietnam Flagnhân viên
employees

Câu ngữ cảnh

audio

All new employees have to watch it.

Dịch

Tất cả nhân viên mới phải xem nó.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/11/2025

shipping company

audio

ˈʃɪpɪŋ - ˈkʌmpəni

Vietnam Flagcông ty vận chuyển
shipping company

Câu ngữ cảnh

audio

Well, I still have to confirm the exact date with the shipping company .

Dịch

Chà, tôi cần phải xác nhận ngày chính xác với công ty vận chuyển.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/11/2025

plaque

audio

plæk

Vietnam Flagbiển bảng
plaque

Câu ngữ cảnh

audio

A plaque was placed on the wall.

Dịch

Một biển bảng được đặt trên tường.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/11/2025

opinions

audio

əˈpɪnjənz

Vietnam Flagý kiến
opinions

Câu ngữ cảnh

audio

I have different opinions on this issue.

Dịch

Tôi có những ý kiến khác nhau về vấn đề này.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/11/2025

price

audio

praɪs

Vietnam Flaggiá
price

Câu ngữ cảnh

audio

What's the price of this item?

Dịch

Mặt hàng này giá bao nhiêu?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/11/2025

misleading

audio

mɪsˈlidɪŋ

Vietnam Flagsai lệch
misleading

Câu ngữ cảnh

audio

The advertisement's information was misleading

Dịch

Thông tin trong quảng cáo đã sai lệch.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/11/2025

accommodate

audio

əˈkɑməˌdeɪt

Vietnam Flagđáp ứng
accommodate

Câu ngữ cảnh

audio

We are trying to accommodate customers' needs. In other words, we are trying to meet customers' needs.

Dịch

Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/11/2025

letterhead stationery

audio

ˈlɛtərˌhɛd - ˈsteɪʃəˌnɛri

Vietnam Flaggiấy tiêu đề
letterhead stationery

Câu ngữ cảnh

audio

On letterhead stationery , please.

Dịch

Trên giấy tiêu đề, làm ơn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/11/2025

sedans

audio

sɪˈdænz

Vietnam Flagdòng xe sedan
Sedans

Câu ngữ cảnh

audio

Sedans are cars that have four doors, seats for at least four people.

Dịch

Xe sedan là loại xe có bốn cửa, chỗ ngồi cho ít nhất bốn người.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/11/2025

assistance

audio

əˈsɪstəns

Vietnam Flagsự trợ giúp
assistance

Câu ngữ cảnh

audio

I need assistance with this project.

Dịch

Tôi cần sự trợ giúp với dự án này.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/11/2025

courteous

audio

ˈkɜrtiəs

Vietnam Flaglịch sự
courteous

Câu ngữ cảnh

audio

The man is very courteous to the woman. He's such a gentleman.

Dịch

Người đàn ông rất nhã nhặn với người phụ nữ. Anh ấy thật là một quý ông.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/11/2025

a stairway railing

audio

eɪ - ˈstɛrˌweɪ - ˈreɪlɪŋ

Vietnam Flagmột lan can cầu thang
A stairway railing

Câu ngữ cảnh

audio

A stairway railing is being fixed.

Dịch

Một lan can cầu thang đang được sửa chữa.