TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/04/2025

practice

Vietnam Flagthực hành
practice

Câu ngữ cảnh

audio

Bill practiced answering the telephone until he was satisfied

Dịch

Bill thực tập trả lời điện thoại cho đến khi anh ta cảm thấy hài lòng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 24/04/2025

necessity

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 23/04/2025

considerate

Vietnam Flagchu đáo
considerate

Câu ngữ cảnh

audio

Please be considerate of your colleagues' needs.

Dịch

Vui lòng chu đáo với nhu cầu của các đồng nghiệp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/04/2025

board

Vietnam Flaglên tàu / máy bay / xe lửa
board

Câu ngữ cảnh

audio

Passengers are waiting to board

Dịch

Các hành khách đang chờ để lên máy bay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/04/2025

comfort

Vietnam Flagthoải mái
comfort

Câu ngữ cảnh

audio

I like to dress for comfort if I'm spending the day shopping

Dịch

Tôi thích ăn mặc thoải mái (không gò bó) nếu tôi bỏ ra cả ngày đi mua sắm

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/04/2025

pavement

Vietnam Flagvỉa hè
pavement

Câu ngữ cảnh

audio

I walked on the clean pavement to the office.

Dịch

Tôi đã đi bộ trên vỉa hè sạch sẽ đến văn phòng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/04/2025

go over

Vietnam Flagxem xét, kiểm tra lại
go over

Câu ngữ cảnh

audio

I need to go over the report before the meeting.

Dịch

Tôi cần xem xét lại báo cáo trước cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/04/2025

take off the market

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/04/2025

delivery

Vietnam Flaggiao hàng
delivery

Câu ngữ cảnh

audio

The caterer hired a courier to make the delivery

Dịch

Nhà cung cấp thực phẩm đã thuê một người đưa tin để thực hiện việc giao hàng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/04/2025

on hand

Vietnam Flagcó sẵn
on hand

Câu ngữ cảnh

audio

We had too much stock on hand, so we had a summer sale

Dịch

Chúng ta đang có sẵn quá nhiều hàng tồn, vậy chúng ta phải có một đợt bán giá hạ mùa hè

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/04/2025

financial

Vietnam Flagtài chính
financial

Câu ngữ cảnh

audio

I borrowed (mượn) my friend some money because I now have financial problems.

Dịch

Tôi mượn bạn tôi một số tiền vì bây giờ tôi có vấn đề về tài chính.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/04/2025

exclusive

Vietnam Flagđộc quyền
exclusive

Câu ngữ cảnh

audio

The company has an exclusive contract with the supplier.

Dịch

Công ty có một hợp đồng độc quyền với nhà cung cấp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/04/2025

confusion

Vietnam Flaglộn xộn
confusion

Câu ngữ cảnh

audio

To avoid any confusion about renting the car, Yolanda asked her travel agent to make the arrangements on her behalf

Dịch

Để tránh bất kỳ nhầm lẫn nào trong việc thuê xe, Yolanda đã yêu cầu người đại lý du lịch thực hiện dàn xếp thay mặt cho cô ấy.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/04/2025

half marathon

Vietnam FlagCuộc đua bán marathon
half marathon

Câu ngữ cảnh

audio

I signed up for the half marathon next month.

Dịch

Tôi đã đăng ký tham gia cuộc đua bán marathon vào tháng tới.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/04/2025

in advance

Vietnam Flagtrước
in advance

Câu ngữ cảnh

audio

Yes, but we have to put in the order for the restaurant in advance.

Dịch

Vâng, nhưng chúng tôi phải đặt món trước với nhà hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/04/2025

spill

Vietnam Flagrò rỉ
spill

Câu ngữ cảnh

audio

I have to clean up the spill on the floor.

Dịch

Tôi phải dọn sạch vết rò rỉ trên sàn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/04/2025

temper

Vietnam Flagtính khí
temper

Câu ngữ cảnh

audio

She needs to control her temper at work.

Dịch

Cô ấy cần phải kiểm soát được tính khí của mình tại nơi làm việc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/04/2025

securely

Vietnam Flagmột cách an toàn
securely

Câu ngữ cảnh

audio

Make sure all the doors are securely locked before you leave.

Dịch

Đảm bảo rằng tất cả các cửa đã được khóa an toàn trước khi bạn rời đi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/04/2025

inventory

Vietnam Flaghàng tồn kho
inventory

Câu ngữ cảnh

audio

We need to check the inventory levels.

Dịch

Chúng tôi cần kiểm tra mức hàng tồn kho.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/04/2025

solicit

Vietnam Flagxin, thỉnh cầu
solicit

Câu ngữ cảnh

audio

Can you help me solicit donations for the charity?

Dịch

Bạn có thể giúp tôi xin quyên góp cho tổ chức thiện nguyện không?