TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
experience

Câu ngữ cảnh
The experience of live theater is very thrilling
Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
remind

Câu ngữ cảnh
I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow
Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
attainment

Câu ngữ cảnh
The attainment of his ambitions was still a dream.
Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
lobby

Câu ngữ cảnh
The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor
Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
typically

Câu ngữ cảnh
Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies
Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commonly

Câu ngữ cảnh
The restaurants in this area commonly serve office workers and are only open during the week
Nhà hàng trong khu này thường phục vụ nhân viên văn phòng và thường mở cửa suốt tuần
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
respond

Câu ngữ cảnh
I asked him his name, but he didn't respond.
Tôi đã gọi tên anh ấy nhưng anh ấy không phản hồi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
complication

Câu ngữ cảnh
She will have to spend two more days in the hospital due to complications during the surgery.
Cô sẽ phải mất hai ngày nữa trong bệnh viện do biến chứng trong khi phẫu thuật.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
ready for

Câu ngữ cảnh
Thanks to her careful research, the applicant felt that she was ready for the interview with the director of the program.
Nhờ sự nghiên cứu cẩn thận của mình, người xin việc thấy rằng cô ta đã sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn với người giám đốc của chương trình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
apprentice

Câu ngữ cảnh
The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience
Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
popular

Câu ngữ cảnh
This brand of computers is extremely popular among college students
Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
project

Câu ngữ cảnh
The director projects that the company will need to hire ten new employees his year
Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
influx

Câu ngữ cảnh
Due to the rise in popularity of cooking as a career, cooking schools report an influx of applications
Vì việc gia tăng sự phổ biến của nghề nấu ăn, các trường dạy nấu ăn báo cáo một dòng chảy các đơn xin nhập học.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transaction

Câu ngữ cảnh
Banking transaction will appear on your monthly statement
Giao dịch ngân hàng sẽ xuất hiện trong thông báo tài khoản ngân hàng mỗi tháng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
dimension

Câu ngữ cảnh
What are the dimensions of the ballroom?
Kích thước của phòng nhảy ra sao?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
frequently

Câu ngữ cảnh
Appliances frequently come with a one-year warranty
Trang thiết bị thường có bảo hành một năm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
demand

Câu ngữ cảnh
We are trying to meet customers' demand (= need).
Chúng tôi đang cố gắng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
admire

Câu ngữ cảnh
I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit
Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
mandatory

Câu ngữ cảnh
English is mandatory for all students, but art and music are optional.
Tiếng Anh bắt buộc đối với tất cả học sinh, nhưng nghệ thuật và âm nhạc thì không bắt buộc.
