TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/04/2026

subtract

Vietnam Flagtrừ đi
subtract

Câu ngữ cảnh

audio

6 subtracted from 9 is 3.

Dịch

6 trừ 9 được 3

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/04/2026

catalog

Vietnam Flagbản liệt kê
catalog

Câu ngữ cảnh

audio

Ellen cataloged the complaints according to severity

Dịch

Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/04/2026

investigate

Vietnam Flagđiều tra
investigate

Câu ngữ cảnh

audio

I wonder what that noise was in the kitchen - I'd better go and investigate.

Dịch

Tôi tự hỏi có tiếng ồn gì trong nhà bếp, tốt hơn hết là tôi nên đi điều tra xem sao.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/04/2026

market

Vietnam Flagthị trường
market

Câu ngữ cảnh

audio

The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year

Dịch

Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/04/2026

merit

Vietnam Flaggiá trị
merit

Câu ngữ cảnh

audio

Employees are evaluated on their merit and not on seniority

Dịch

Nhân viên được đánh giá theo công lao của họ và không theo thâm niên

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/04/2026

perform

Vietnam Flagthực hiện
perform

Câu ngữ cảnh

audio

The theater group performed a three-act play

Dịch

Nhóm diễn kịch đang trình diễn một vở kịch có 3 hồi

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/04/2026

call in

Vietnam Flagyêu cầu
call in

Câu ngữ cảnh

audio

The HR manager called in all the qualified applicants for a 2nd interview

Dịch

Giám đốc nhân sự mời tất cả các ứng viên đủ điều kiện cho một cuộc phỏng vấn lần 2

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/04/2026

commensurate

Vietnam Flagtương xứng với
commensurate

Câu ngữ cảnh

audio

Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level

Dịch

Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/04/2026

raise

Vietnam Flagnâng lên
raise

Câu ngữ cảnh

audio

We need to raise the standard for timeliness

Dịch

Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/04/2026

in depth

Vietnam Flagcẩn thận
in depth

Câu ngữ cảnh

audio

The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing

Dịch

Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/04/2026

housekeeper

Vietnam Flagquản gia
housekeeper

Câu ngữ cảnh

audio

Eloise's first job at the hotel was as a housekeeper and now she is the manager

Dịch

Công việc đầu tiên của Eloise ở khách sạn là người trực buồng và bây giờ cô đã là người quản lý.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/04/2026

order

Vietnam Flagđơn đặt hàng/thứ tự
order

Câu ngữ cảnh

audio

The customer placed an order for ten new chairs

Dịch

Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/04/2026

disruption

Vietnam Flagđập gãy
disruption

Câu ngữ cảnh

audio

If there are no disruptions, the office renovations will be finished this week

Dịch

Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/04/2026

primarily

Vietnam Flagtrước hết
primarily

Câu ngữ cảnh

audio

The developers are thinking primarily of how to enter the South American market

Dịch

Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/04/2026

impact

Vietnam Flag‹sự/sức› va mạnh
impact

Câu ngữ cảnh

audio

The story of the presidential scandal had a huge impact on the public

Dịch

Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/04/2026

thrill

Vietnam Flagrun lên
thrill

Câu ngữ cảnh

audio

Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying

Dịch

Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/04/2026

substitution

Vietnam Flagsự đổi
substitution

Câu ngữ cảnh

audio

Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere

Dịch

Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

systematically

Vietnam Flagcó hệ thống
systematically

Câu ngữ cảnh

audio

While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable

Dịch

Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/04/2026

duration

Vietnam Flagkhoảng thời gian
duration

Câu ngữ cảnh

audio

Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip

Dịch

Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/04/2026

experience

Vietnam Flagkinh nghiệm
experience

Câu ngữ cảnh

audio

The experience of live theater is very thrilling

Dịch

Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ