TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
subtract

Câu ngữ cảnh
6 subtracted from 9 is 3.
6 trừ 9 được 3
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
catalog

Câu ngữ cảnh
Ellen cataloged the complaints according to severity
Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
investigate

Câu ngữ cảnh
I wonder what that noise was in the kitchen - I'd better go and investigate.
Tôi tự hỏi có tiếng ồn gì trong nhà bếp, tốt hơn hết là tôi nên đi điều tra xem sao.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
market

Câu ngữ cảnh
The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
merit

Câu ngữ cảnh
Employees are evaluated on their merit and not on seniority
Nhân viên được đánh giá theo công lao của họ và không theo thâm niên
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
perform

Câu ngữ cảnh
The theater group performed a three-act play
Nhóm diễn kịch đang trình diễn một vở kịch có 3 hồi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
call in

Câu ngữ cảnh
The HR manager called in all the qualified applicants for a 2nd interview
Giám đốc nhân sự mời tất cả các ứng viên đủ điều kiện cho một cuộc phỏng vấn lần 2
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commensurate

Câu ngữ cảnh
Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level
Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
raise

Câu ngữ cảnh
We need to raise the standard for timeliness
Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
in depth

Câu ngữ cảnh
The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing
Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
housekeeper

Câu ngữ cảnh
Eloise's first job at the hotel was as a housekeeper and now she is the manager
Công việc đầu tiên của Eloise ở khách sạn là người trực buồng và bây giờ cô đã là người quản lý.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
order

Câu ngữ cảnh
The customer placed an order for ten new chairs
Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
disruption

Câu ngữ cảnh
If there are no disruptions, the office renovations will be finished this week
Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
primarily

Câu ngữ cảnh
The developers are thinking primarily of how to enter the South American market
Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
impact

Câu ngữ cảnh
The story of the presidential scandal had a huge impact on the public
Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
thrill

Câu ngữ cảnh
Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying
Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
substitution

Câu ngữ cảnh
Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere
Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
systematically

Câu ngữ cảnh
While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable
Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
duration

Câu ngữ cảnh
Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip
Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
experience

Câu ngữ cảnh
The experience of live theater is very thrilling
Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
