TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/05/2026

outlined

Vietnam Flagđược phác thảo
outlined

Câu ngữ cảnh

audio

He outlined the plan for his new project.

Dịch

Ông ấy vạch ra kế hoạch cho dự án mới của mình.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/05/2026

logical

Vietnam Flaghợp lý
logical

Câu ngữ cảnh

audio

In addition to logical thinkers, a good research and development team should include a few dreamers

Dịch

Để bổ sung cho những người suy nghĩ theo lôgic, một đội nghiên cứu và phát triển SP giỏi nên bao gồm một vài người suy nghĩ mơ mộng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/05/2026

be in charge of

Vietnam Flagchịu trách nhiệm về
be in charge of

Câu ngữ cảnh

audio

He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine

Dịch

Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/05/2026

courier

Vietnam Flagngười đưa tin
courier

Câu ngữ cảnh

audio

We hired a courier to deliver the package

Dịch

Chúng tôi đã thuê một người đưa thư để phân phát các kiện hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/05/2026

delicately

Vietnam Flagtinh tế
delicately

Câu ngữ cảnh

audio

The manager delicately asked about the health of his client

Dịch

Người trưởng phòng tế nhị hỏi thăm sức khỏe khách hàng của anh ta

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/05/2026

evident

Vietnam Flagrõ ràng
evident

Câu ngữ cảnh

audio

The presence of a wisdom tooth was not evident until the dentist started to examine the patient

Dịch

Sự có mặt của cái răng khôn thì không rõ ràng cho đến khi nha sĩ bắt đầu khám bệnh nhân

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/05/2026

garment

Vietnam Flagquần áo
garment

Câu ngữ cảnh

audio

Portland Garment Factory was established in 2008.

Dịch

Nhà máy may ở Portland (tiểu bang của Mỹ) đã được thành lập năm 2008

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/05/2026

network

Vietnam Flag kết nối
network

Câu ngữ cảnh

audio

We set up a new network in my office to share files

Dịch

Chúng tôi thiết lập một mạng (máy tính) mới trong văn phòng để chia sẻ tập tin

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/05/2026

audience

Vietnam Flagkhán giả
audience

Câu ngữ cảnh

audio

The audience cheered the actors as they walked off the stage

Dịch

Khán giả đã hoan hô các diễn viên khi họ rời khỏi sân khấu

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/05/2026

defect

Vietnam Flagkhuyết điểm
defect

Câu ngữ cảnh

audio

Because of a defect in stiching, the entire suit was throw out

Dịch

Bởi vì một lỗi về đường khâu, cả bộ com-lê đã phải vứt bỏ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 02/05/2026

verbally

Vietnam Flagbằng miệng
verbally

Câu ngữ cảnh

audio

The guarantee was made only verbally

Dịch

Sự bảo đảm được cam kết chỉ bằng lời

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 01/05/2026

indicator

Vietnam Flagchỉ số
indicator

Câu ngữ cảnh

audio

If the economy is an accurate indicator, rental prices will increase rapidly in the next six months

Dịch

Nếu nền kinh tế là chỉ báo chính xác, tiền thuê (nhà) sẽ tăng nhanh chóng trong 6 tháng tới

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/04/2026

escort

Vietnam Flagngười dẫn đường
escort

Câu ngữ cảnh

audio

You cannot leave the unit on your own; you'll have to wait for an escort

Dịch

Anh không thể rời đơn vị một mình, anh phải chờ một người dẫn đường

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/04/2026

relaxation

Vietnam Flag‹sự› thư giãn
relaxation

Câu ngữ cảnh

audio

He played the piano for relaxation and pleasure

Dịch

Anh ta đã chơi đàn piano để thư giãn và vui thú

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/04/2026

yield

Vietnam Flaglợi tức
yield

Câu ngữ cảnh

audio

The company's investment yielded high returns

Dịch

Việc đầu tư của công ty đã mang lại tiền lãi cao hơn

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/04/2026

vested

Vietnam Flagđược trao
vested

Câu ngữ cảnh

audio

The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice

Dịch

Ngày mà bà Weng được trao đầy đủ kế hoạch nghỉ hưu, bà đã nhận thông báo trước 2 tuần

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/04/2026

successive

Vietnam Flagkế tiếp
successive

Câu ngữ cảnh

audio

This was their fourth successive win.

Dịch

Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/04/2026

subtract

Vietnam Flagtrừ đi
subtract

Câu ngữ cảnh

audio

6 subtracted from 9 is 3.

Dịch

6 trừ 9 được 3

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/04/2026

catalog

Vietnam Flagbản liệt kê
catalog

Câu ngữ cảnh

audio

Ellen cataloged the complaints according to severity

Dịch

Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/04/2026

investigate

Vietnam Flagđiều tra
investigate

Câu ngữ cảnh

audio

I wonder what that noise was in the kitchen - I'd better go and investigate.

Dịch

Tôi tự hỏi có tiếng ồn gì trong nhà bếp, tốt hơn hết là tôi nên đi điều tra xem sao.

Next