TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
alternative
ɔ:l'tə:nətiv

Câu ngữ cảnh
To lower the cost of health insurance, my employer chose an alternative method of insuring us
Để hạ thấp chi phí bảo hiểm y tế, sếp của tôi đã chọn phương pháp bảo hiểm luân phiên cho chúng tôi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
subscription
səbˈskrɪpʃən

Câu ngữ cảnh
I have a monthly subscription to the business magazine.
Tôi có đăng ký tháng báo kinh doanh.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
display
dɪˈspleɪ

Câu ngữ cảnh
The new product will be on display in the store window.
Sản phẩm mới sẽ được hiển thị trong cửa sổ cửa hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
room temperature
rum - ˈtɛmprəʧər

Câu ngữ cảnh
Please store the documents at room temperature to prevent damage.
Vui lòng lưu trữ tài liệu ở nhiệt độ phòng để tránh hư hỏng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
capture
ˈkæpʧər

Câu ngữ cảnh
These photographs capture the times we shared together.
Những bức ảnh này ghi lại khoảng thời gian chúng tôi chia sẻ cùng nhau.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
given that
ˈgɪvən - ðæt

Câu ngữ cảnh
Given that we have a tight budget, we need to be careful with our spending.
Với điều kiện rằng chúng ta có một ngân sách chặt chẽ, chúng ta cần cẩn thận với việc chi tiêu của mình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
custom-made
ˈkʌstəm - meɪd

Câu ngữ cảnh
The company offers custom-made products for our clients.
Công ty cung cấp các sản phẩm đặt theo yêu cầu cho khách hàng của chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
accumulated
ə'kju:mjuleit

Câu ngữ cảnh
They have accumulated more than enough information
Họ đã tích lũy nhiều hơn mức thông tin đủ dùng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
variety
vəˈraɪəti

Câu ngữ cảnh
We offer a variety of products for our customers.
Chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm cho khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
recycling
riˈsaɪkəlɪŋ

Câu ngữ cảnh
The company focuses on recycling waste materials.
Công ty tập trung vào việc tái chế các chất thải.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
installed
ɪnˈstɔld

Câu ngữ cảnh
A door is being installed
Một cánh cửa đang được lắp đặt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
restored
rɪˈstɔr

Câu ngữ cảnh
The cleaning restored the whiteness of my teeth
Việc làm sạch răng đã phục hồi độ trắng của hàm răng tôi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
deal courteously with
NA

Câu ngữ cảnh
Ticket agents must deal courteously with irate customers
Đại lý bán vé phải đối xử nhã nhặn với những khách hàng nổi giận
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
immediately
ɪˈmidiətli

Câu ngữ cảnh
I wrote him an answer immediately (= right away).
Tôi đã viết cho anh ấy một câu trả lời ngay lập tức.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
pharmaceuticals
ˌfɑrməˈsutɪkəlz

Câu ngữ cảnh
Pharmaceuticals are big drug companies. They sell a wide variety of medicine.
Công ty dược là công ty thuốc lớn. Họ bán nhiều loại thuốc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
assignment
ə'sainmənt

Câu ngữ cảnh
This assignment has to be turned in before midnight
Công việc (được giao) này phải được thực hiện trước nửa đêm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
fragile
ˈfræʤəl

Câu ngữ cảnh
Be careful with that glass vase - it's very fragile
Hãy cẩn thận với chiếc bình thủy tinh đó, nó rất dễ vỡ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
suitable options
ˈsutəbəl - ˈɑpʃənz

Câu ngữ cảnh
Hmm... Could you please look for some suitable options online and send me your findings by email?
Hmm ... Bạn có thể vui lòng tìm kiếm một số lựa chọn phù hợp trên mạng và gửi kết quả tìm được qua email cho tôi không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
appearance
əˈpɪrəns

Câu ngữ cảnh
Her new clothes make a good appearance
Bộ quần áo mới của cô ấy tạo ra một sự xuất hiện tốt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
prior
ˈpraɪər

Câu ngữ cảnh
We need to discuss this issue prior to the meeting.
Chúng tôi cần thảo luận vấn đề này trước cuộc họp.
