TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
courier

Câu ngữ cảnh
We hired a courier to deliver the package
Chúng tôi đã thuê một người đưa thư để phân phát các kiện hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
delicately

Câu ngữ cảnh
The manager delicately asked about the health of his client
Người trưởng phòng tế nhị hỏi thăm sức khỏe khách hàng của anh ta
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
evident

Câu ngữ cảnh
The presence of a wisdom tooth was not evident until the dentist started to examine the patient
Sự có mặt của cái răng khôn thì không rõ ràng cho đến khi nha sĩ bắt đầu khám bệnh nhân
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
garment

Câu ngữ cảnh
Portland Garment Factory was established in 2008.
Nhà máy may ở Portland (tiểu bang của Mỹ) đã được thành lập năm 2008
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
network

Câu ngữ cảnh
We set up a new network in my office to share files
Chúng tôi thiết lập một mạng (máy tính) mới trong văn phòng để chia sẻ tập tin
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
audience

Câu ngữ cảnh
The audience cheered the actors as they walked off the stage
Khán giả đã hoan hô các diễn viên khi họ rời khỏi sân khấu
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
defect

Câu ngữ cảnh
Because of a defect in stiching, the entire suit was throw out
Bởi vì một lỗi về đường khâu, cả bộ com-lê đã phải vứt bỏ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
verbally

Câu ngữ cảnh
The guarantee was made only verbally
Sự bảo đảm được cam kết chỉ bằng lời
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
indicator

Câu ngữ cảnh
If the economy is an accurate indicator, rental prices will increase rapidly in the next six months
Nếu nền kinh tế là chỉ báo chính xác, tiền thuê (nhà) sẽ tăng nhanh chóng trong 6 tháng tới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
escort

Câu ngữ cảnh
You cannot leave the unit on your own; you'll have to wait for an escort
Anh không thể rời đơn vị một mình, anh phải chờ một người dẫn đường
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
relaxation

Câu ngữ cảnh
He played the piano for relaxation and pleasure
Anh ta đã chơi đàn piano để thư giãn và vui thú
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
yield

Câu ngữ cảnh
The company's investment yielded high returns
Việc đầu tư của công ty đã mang lại tiền lãi cao hơn
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
vested

Câu ngữ cảnh
The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice
Ngày mà bà Weng được trao đầy đủ kế hoạch nghỉ hưu, bà đã nhận thông báo trước 2 tuần
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
successive

Câu ngữ cảnh
This was their fourth successive win.
Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
subtract

Câu ngữ cảnh
6 subtracted from 9 is 3.
6 trừ 9 được 3
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
catalog

Câu ngữ cảnh
Ellen cataloged the complaints according to severity
Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
investigate

Câu ngữ cảnh
I wonder what that noise was in the kitchen - I'd better go and investigate.
Tôi tự hỏi có tiếng ồn gì trong nhà bếp, tốt hơn hết là tôi nên đi điều tra xem sao.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
market

Câu ngữ cảnh
The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
merit

Câu ngữ cảnh
Employees are evaluated on their merit and not on seniority
Nhân viên được đánh giá theo công lao của họ và không theo thâm niên
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
perform

Câu ngữ cảnh
The theater group performed a three-act play
Nhóm diễn kịch đang trình diễn một vở kịch có 3 hồi
