TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/04/2026

order

Vietnam Flagđơn đặt hàng/thứ tự
order

Câu ngữ cảnh

audio

The customer placed an order for ten new chairs

Dịch

Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/04/2026

disruption

Vietnam Flagđập gãy
disruption

Câu ngữ cảnh

audio

If there are no disruptions, the office renovations will be finished this week

Dịch

Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/04/2026

primarily

Vietnam Flagtrước hết
primarily

Câu ngữ cảnh

audio

The developers are thinking primarily of how to enter the South American market

Dịch

Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/04/2026

impact

Vietnam Flag‹sự/sức› va mạnh
impact

Câu ngữ cảnh

audio

The story of the presidential scandal had a huge impact on the public

Dịch

Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/04/2026

thrill

Vietnam Flagrun lên
thrill

Câu ngữ cảnh

audio

Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying

Dịch

Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/04/2026

substitution

Vietnam Flagsự đổi
substitution

Câu ngữ cảnh

audio

Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere

Dịch

Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

systematically

Vietnam Flagcó hệ thống
systematically

Câu ngữ cảnh

audio

While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable

Dịch

Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/04/2026

duration

Vietnam Flagkhoảng thời gian
duration

Câu ngữ cảnh

audio

Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip

Dịch

Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/04/2026

experience

Vietnam Flagkinh nghiệm
experience

Câu ngữ cảnh

audio

The experience of live theater is very thrilling

Dịch

Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/04/2026

remind

Vietnam Flagnhắc nhở
remind

Câu ngữ cảnh

audio

I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow

Dịch

Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/04/2026

attainment

Vietnam Flagđạt được
attainment

Câu ngữ cảnh

audio

The attainment of his ambitions was still a dream.

Dịch

Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/03/2026

lobby

Vietnam Flaghành lang
lobby

Câu ngữ cảnh

audio

The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor

Dịch

Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/03/2026

typically

Vietnam Flagtiêu biểu
typically

Câu ngữ cảnh

audio

Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies

Dịch

Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

record

Vietnam Flaghồ sơ
record

Câu ngữ cảnh

audio

You should keep a record of your expenses

Dịch

Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/03/2026

commonly

Vietnam Flagthường thường
commonly

Câu ngữ cảnh

audio

The restaurants in this area commonly serve office workers and are only open during the week

Dịch

Nhà hàng trong khu này thường phục vụ nhân viên văn phòng và thường mở cửa suốt tuần

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/03/2026

respond

Vietnam Flaghồi âm
respond

Câu ngữ cảnh

audio

I asked him his name, but he didn't respond.

Dịch

Tôi đã gọi tên anh ấy nhưng anh ấy không phản hồi

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/03/2026

complication

Vietnam Flagsự phức tạp
complication

Câu ngữ cảnh

audio

She will have to spend two more days in the hospital due to complications during the surgery.

Dịch

Cô sẽ phải mất hai ngày nữa trong bệnh viện do biến chứng trong khi phẫu thuật.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/03/2026

ready for

Vietnam Flagsẵn sàng cho
ready for

Câu ngữ cảnh

audio

Thanks to her careful research, the applicant felt that she was ready for the interview with the director of the program.

Dịch

Nhờ sự nghiên cứu cẩn thận của mình, người xin việc thấy rằng cô ta đã sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn với người giám đốc của chương trình.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/03/2026

apprentice

Vietnam Flagngười học việc
apprentice

Câu ngữ cảnh

audio

The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience

Dịch

Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/03/2026

popular

Vietnam Flagđại chúng
popular

Câu ngữ cảnh

audio

This brand of computers is extremely popular among college students

Dịch

Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng